Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành
Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| — | Tristyrylphenol |
|
|
| — | Vôi nung - CaO/MgO |
|
|
| — | Vôi tôi - Ca(OH)2/Mg(OH)2 |
|
|
| — | Zeolite |
|
|
| — | 5-Chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one (CIT) |
|
|
| — | 2-Methyl-4-isothiazolin-3-one (MIT) |
|
|
| — | Chất bảo quản (Ascorbic Acid, Axit adipic, Acetic Acid, Ammonium Formate, Ammonium Propionate, Benzoic Acid, Butyric Acid, Calcium Citrate, Calcium formate, Calcium Propionate, Citric Acid, Formic Acid, Fumaric Acid, Glycerin Fatty Acid Ester, Lactic Acid, Malic Acid, Methyl hydroxybenzoate, Phosphoric Acid, Polyoxyethylene Glycerol Fatty Acid Ester, Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Ester, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Potassium diformate, Potassium Sorbate, Propionic Acid, Propylene Glycol, Sodium Alginate, Sodium Benzoate, Sodium Bicarbonate, Sodium Butyrate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxylmethyl Cellulose, Sodium Caseinate, Sodium Citrate, Sodium Diacetate, Sodium gluconate, Sodium Hydroxide, sodium methylparaben, Sodium Polyacrylate, Sodium Propionate, sodium propylparaben, Sodium Sorbate, Sorbic Acid, Sorbitan Fatty Acid Ester, Sucrose Fatty Acid Ester, Tartaric Acid, Kaolin (Cao lanh); Diatomite) |
|
|
| — | Hương liệu (Banana essence, Cream soda flavor, Lemon Flavor, Mint flavor, Saccharin Sodium, Saroline butter, Sodium Glutamate, Disodium 5’- Inosinate, Disodium 5’-Guanylate, Garlicin (Allimin), Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol (carvacrol), Vanilla) |
|
|
| — | Chất chống oxy hóa (6-Palmityl-L-Ascorbic Acid, alpha-Tocopherol (Vitamin E), Butylated Hydroxyanisole (BHA), Butylated Hydroxytoluene (BHT), Butylhydroxyanisol, Dibutylhydroxytoluene, Ethoxyquin, Propyl Gallate, Tea Polyphenol, Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ), Cleanatis M1, EGCG (EpiGalloCatechin Gallate), Eugenol, Formic acid; Acetic acid; Propionic acid; Butyric acid; Cinnamic acid; Sorbic acid; Fumaric acid; Lactic acid; Oxalic acid; Malonic acid; Succinic acid; Malic acid; Citric acid; Tartaric acid; Benzoic acid) |
|
|
| — | Chất nhũ hóa (Chenodeoxycholic acid, Deoxycholic Acid, Lecithin, Sodium hexametaphosphate, 1,2-Propanediol, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate) |
|
|
| — | Chất tạo màu (Amaranth (chất tạo mầu từ rau dền), Astaxanthin, Beta-apo-8'- carotenoic acid ethyl ester, Brilliant Blue, Canthaxanthin, Caramel, Erythrosine sodium, Fea green, Lake Sunset Yellow, Lake Tartrazine, Xanthophyll, Yolk yellow pigment, Tartrazine, Ponceau 4R) |
|
|
| — | Chất kết dính, phụ gia, chất mang (Calibrin-z, Soudium lignosulphonate, Xanthan Gum, Dextrose, sodium starch glycolate, Chromium picolinate, colloidal anhydrous silica, Dextrose Monohydrate, Glucuronolactone, Inulin, Zeolite, Bentonite, Silicic acid, Acacia (Gum arabic), Sepiolite, Sapsicum oleoresin, Hypromellose; Hydroxyethylcellulose, Carmellose Sodium; Crospovidone; Polacrilin Potassium; Croscarmellose sodium, Polymethylolcarbamide, Glucose, Lactose, Gluten ngô, Cám gạo, tinh bột, Cholesterol, nước cất, Bột Talc (Hydrated magnesium silicate), Magnesium Stearate) |
|
|
| — | Sản phẩm chiết xuất từ Quillaja saponaria |
|
|
| — | Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera |
|
|
| — | Sản phẩm chiết xuất từ tỏi, từ gừng, từ nghệ. |
|
|
| — | Chitosan-oligosaccharide |
|
|
| — | Fructo-oligosaccharides |
|
|
| — | Galactomanno-oligosaccharides |
|
|
| — | Galacto-oligosaccharides |
|
|
| — | Low-molecular-weight Chitosan |
|
|
- —TristyrylphenolG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Vôi nung - CaO/MgOG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Vôi tôi - Ca(OH)2/Mg(OH)2G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —ZeoliteG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —5-Chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one (CIT)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —2-Methyl-4-isothiazolin-3-one (MIT)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Chất bảo quản (Ascorbic Acid, Axit adipic, Acetic Acid, Ammonium Formate, Ammonium Propionate, Benzoic Acid, Butyric Acid, Calcium Citrate, Calcium formate, Calcium Propionate, Citric Acid, Formic Acid, Fumaric Acid, Glycerin Fatty Acid Ester, Lactic Acid, Malic Acid, Methyl hydroxybenzoate, Phosphoric Acid, Polyoxyethylene Glycerol Fatty Acid Ester, Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Ester, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Potassium diformate, Potassium Sorbate, Propionic Acid, Propylene Glycol, Sodium Alginate, Sodium Benzoate, Sodium Bicarbonate, Sodium Butyrate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxylmethyl Cellulose, Sodium Caseinate, Sodium Citrate, Sodium Diacetate, Sodium gluconate, Sodium Hydroxide, sodium methylparaben, Sodium Polyacrylate, Sodium Propionate, sodium propylparaben, Sodium Sorbate, Sorbic Acid, Sorbitan Fatty Acid Ester, Sucrose Fatty Acid Ester, Tartaric Acid, Kaolin (Cao lanh); Diatomite)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Hương liệu (Banana essence, Cream soda flavor, Lemon Flavor, Mint flavor, Saccharin Sodium, Saroline butter, Sodium Glutamate, Disodium 5’- Inosinate, Disodium 5’-Guanylate, Garlicin (Allimin), Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol (carvacrol), Vanilla)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Chất chống oxy hóa (6-Palmityl-L-Ascorbic Acid, alpha-Tocopherol (Vitamin E), Butylated Hydroxyanisole (BHA), Butylated Hydroxytoluene (BHT), Butylhydroxyanisol, Dibutylhydroxytoluene, Ethoxyquin, Propyl Gallate, Tea Polyphenol, Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ), Cleanatis M1, EGCG (EpiGalloCatechin Gallate), Eugenol, Formic acid; Acetic acid; Propionic acid; Butyric acid; Cinnamic acid; Sorbic acid; Fumaric acid; Lactic acid; Oxalic acid; Malonic acid; Succinic acid; Malic acid; Citric acid; Tartaric acid; Benzoic acid)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Chất nhũ hóa (Chenodeoxycholic acid, Deoxycholic Acid, Lecithin, Sodium hexametaphosphate, 1,2-Propanediol, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Chất tạo màu (Amaranth (chất tạo mầu từ rau dền), Astaxanthin, Beta-apo-8'- carotenoic acid ethyl ester, Brilliant Blue, Canthaxanthin, Caramel, Erythrosine sodium, Fea green, Lake Sunset Yellow, Lake Tartrazine, Xanthophyll, Yolk yellow pigment, Tartrazine, Ponceau 4R)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Chất kết dính, phụ gia, chất mang (Calibrin-z, Soudium lignosulphonate, Xanthan Gum, Dextrose, sodium starch glycolate, Chromium picolinate, colloidal anhydrous silica, Dextrose Monohydrate, Glucuronolactone, Inulin, Zeolite, Bentonite, Silicic acid, Acacia (Gum arabic), Sepiolite, Sapsicum oleoresin, Hypromellose; Hydroxyethylcellulose, Carmellose Sodium; Crospovidone; Polacrilin Potassium; Croscarmellose sodium, Polymethylolcarbamide, Glucose, Lactose, Gluten ngô, Cám gạo, tinh bột, Cholesterol, nước cất, Bột Talc (Hydrated magnesium silicate), Magnesium Stearate)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Sản phẩm chiết xuất từ Quillaja saponariaG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigeraG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Sản phẩm chiết xuất từ tỏi, từ gừng, từ nghệ.G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Chitosan-oligosaccharideG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Fructo-oligosaccharidesG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Galactomanno-oligosaccharidesG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Galacto-oligosaccharidesG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Low-molecular-weight ChitosanG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
