Chính sách nhập khẩu mã HS 2844
12 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 2844 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2844: 79 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2844.10.10 | Urani tự nhiên và các hợp chất của nó |
|
|
| 2844.10.90 | Loại khác |
|
|
| 2844.20.10 | Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó |
|
|
| 2844.20.90 | Loại khác |
|
|
| 2844.30.10 | Urani đã làm nghèo thành phần U-235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó |
|
|
| 2844.30.90 | Loại khác |
|
|
| 2844.41.00 | Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó |
|
|
| 2844.42.00 | Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi- 241, curi-242, curi-243, curi- 244, einsteini- 253, einsteini- 254, gadolini- 148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi- 223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này |
|
|
| 2844.43.00 | Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này. |
|
|
| 2844.44.00 | Phế liệu phóng xạ |
|
|
| 2844.50.00 | Hộp (cartridges) nhiên liệu đã qua sử dụng (đã chiếu xạ) của lò phản ứng hạt nhân |
|
|
- 2844Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2844: 79 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
- 2844.10.10Urani tự nhiên và các hợp chất của nóG01G04Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử (TT 36/2026/TT-BKHCN Điều 5 khoản 5; Phụ lục I Mục III). (và 1 thủ tục khác)
- 2844.10.90Loại khácG01G04Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử (TT 36/2026/TT-BKHCN Điều 5 khoản 5; Phụ lục I Mục III). (và 1 thủ tục khác)
- 2844.20.10Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nóG01G04Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử (TT 36/2026/TT-BKHCN Điều 5 khoản 5; Phụ lục I Mục III). (và 1 thủ tục khác)
- 2844.20.90Loại khácG01G04Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử (TT 36/2026/TT-BKHCN Điều 5 khoản 5; Phụ lục I Mục III). (và 1 thủ tục khác)
- 2844.30.10Urani đã làm nghèo thành phần U-235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nóG01G04Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử (TT 36/2026/TT-BKHCN Điều 5 khoản 5; Phụ lục I Mục III). (và 1 thủ tục khác)
- 2844.30.90Loại khácG01G04Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử (TT 36/2026/TT-BKHCN Điều 5 khoản 5; Phụ lục I Mục III). (và 1 thủ tục khác)
- 2844.41.00Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nóG01G04Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử (TT 36/2026/TT-BKHCN Điều 5 khoản 5; Phụ lục I Mục III). (và 1 thủ tục khác)
- 2844.42.00Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi- 241, curi-242, curi-243, curi- 244, einsteini- 253, einsteini- 254, gadolini- 148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi- 223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất nàyG01G04Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử (TT 36/2026/TT-BKHCN Điều 5 khoản 5; Phụ lục I Mục III). (và 1 thủ tục khác)
- 2844.43.00Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này.G01G04G07Thực hiện thủ tục theo pháp luật năng lượng nguyên tử áp dụng với loại nguồn/thiết bị và hoạt động cụ thể. (và 2 thủ tục khác)
- 2844.44.00Phế liệu phóng xạG01G04Thực hiện thủ tục theo pháp luật năng lượng nguyên tử áp dụng với loại nguồn/thiết bị và hoạt động cụ thể. (và 1 thủ tục khác)
- 2844.50.00Hộp (cartridges) nhiên liệu đã qua sử dụng (đã chiếu xạ) của lò phản ứng hạt nhânG01G04Thực hiện thủ tục theo pháp luật năng lượng nguyên tử áp dụng với loại nguồn/thiết bị và hoạt động cụ thể. (và 1 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
