Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này.

Mã HS 2844.43.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 2844.43.00

Nhóm quản lý liên quan

3 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này.
Mã HS
  • 2844.43.00
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ KH&CN (thiết bị bức xạ): PHẢI thực hiện biện pháp quản lý theo pháp luật năng lượng nguyên tử như quy định trực tiếp tại phụ lục; KHÔNG tự mặc định thủ tục kiểm tra chất lượng nhập khẩu của hàng hóa khác.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức đánh giá
  • Không quy định phương thức 1–8 trực tiếp tại dòng phụ lục; áp dụng yêu cầu quản lý/đánh giá trong văn bản chuyên ngành
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 3, Phụ lục I
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT c)
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT c)
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT c)
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT c)
Văn bản nguồn

G04 · Hóa chất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hóa chất
  • Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này.
Mã HS
  • 2844.43.00
Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Không coi không có CAS hoặc HS trong phụ lục là lỗi. Điều kiện miễn theo Điều 6, 21 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026 tùy cơ chế.
  • Miễn khai báo: đã có giấy phép nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt hoặc hóa chất cấm; dưới 10 kg; dưới 01 kg hóa chất mới dùng thử nghiệm; các trường hợp khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
Căn cứ
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP phụ lục tương ứng; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 và các điều về cơ chế chuyên ngành.
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
Văn bản nguồn

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này.
Mã HS
  • 2844.43.00
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Chất lượng: rủi ro Cao | G07: Thuốc/nguyên liệu phóng xạ
Danh mục / STT / tên
  • DM06/80: 18F-FDG 5,5-125mCi/ml
Điều kiện nhận diện
  • Tên đồng vị phóng xạ, chỉ số hoạt độ và mục đích sử dụng y tế; mã nguồn có thể là 2844
Kết luận chính sách
  • Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng khi thực tế là thuốc/nguyên liệu dùng làm thuốc thuộc chính Danh mục và đáp ứng mô tả; hóa chất/công dụng khác xử lý theo ngành tương ứng.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Căn cứ
  • G07: TT09/2024 DM6; NĐ163/2025; pháp luật về năng lượng nguyên tử/an toàn bức xạ
  • TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 1–6, Điều 3(3); NĐ 163/2025/NĐ-CP Điều 67, 74 và các quy định giấy phép tương ứng; TT 18/2026/TT-BYT (hiệu lực 16/07/2026).
  • G07: TT09/2024 DM6; NĐ163/2025; pháp luật về năng lượng nguyên tử/an toàn bức xạ
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Nếu hóa chất nhập khẩu thuộc Chương 28 hoặc 29: phải khai báo hóa chất nhập khẩu trước thông quan, trừ diện miễn tại khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026/NĐ-CP.
Thủ tục phải làm
  • Thực hiện thủ tục theo pháp luật năng lượng nguyên tử áp dụng với loại nguồn/thiết bị và hoạt động cụ thể.
  • Khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất); không khai báo lại nếu đã được cấp giấy phép NK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt/cấm.
  • Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (năng lượng nguyên tử): Theo thủ tục chuyên ngành của thiết bị/nguồn bức xạ
  • Chất lượng: Trước thông quan Khai báo HC: Trước thông quan Thuốc phóng xạ: kiểm tra GPNK chuyên ngành trước NK nếu thuộc diện; kiểm soát trước sử d… [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]
  • Khai báo hóa chất: trước thông quan nếu không được miễn.
  • Dược kiểm soát đặc biệt: được cấp giấy phép trước khi nhập khẩu/hoàn thành thủ tục thông quan.
Nơi thực hiện
  • KH&CN: Cơ quan quản lý nhà nước về an toàn bức xạ và hạt nhân có thẩm quyền
  • Chất lượng: Cơ quan quản lý chuyên ngành năng lượng nguyên tử theo pháp luật chuyên ngành (Điều 5 khoản 5 TT36/2026/TT-BKHCN); Chưa xác định… Khai báo HC: Cổng thông tin một cửa quốc gia… [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]
  • Cơ quan chuyên ngành hóa chất tương ứng; khai báo trên Cổng một cửa quốc gia nếu thuộc Điều 6 NĐ 26/2026.
  • Khai báo hóa chất: Cổng thông tin một cửa quốc gia.
  • Dược kiểm soát đặc biệt: Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền theo nhóm).
Điều kiện riêng / miễn trừ
  • Khai báo: Miễn theo khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026 (ví dụ lô dưới 10 kg; đã có GPNK thuộc diện miễn)
Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Căn cứ
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT c)
  • Khoản 1, 7 Điều 6 NĐ 26/2026
  • Khai báo: Khoản 1, 7 Điều 6 NĐ 26/2026/NĐ-CP
Bộ quản lý
  • Bộ Khoa học và Công nghệ | Bộ Y tế
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 144; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT c)
  • G07: DM06; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Hồ sơ an toàn bức xạ, giấy phép/đăng ký theo pháp luật năng lượng nguyên tử nếu thuộc đối tượng
  • Căn cứ hồ sơ theo chính thủ tục áp dụng; nếu khai báo Chương 28/29: hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất.
  • Để khai báo: hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần và phiếu an toàn hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
  • Dược kiểm soát đặc biệt: đơn hàng nhập khẩu, giấy tờ cơ sở kinh doanh dược/được ủy quyền, tiêu chuẩn chất lượng, hồ sơ sản phẩm theo Điều 67 NĐ 163/2025 tùy nhóm.

← Các mặt hàng mã HS 2844.43.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.