| Tên hàng | - Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2844: 79 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))
|
|---|
| Mã HS | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - G07: Thuốc/nguyên liệu phóng xạ
|
|---|
| Danh mục / STT / tên | - DM06/1: Carbon 11 (C-11) | DM06/2: Carbon - 14 | DM06/3: Carbon - 14 urea | DM06/4: Cesium 137 (Cesi-137) | DM06/5: Chromium 51 (Cr-51) | DM06/6: Coban 57 (Co-57) | DM06/7: Coban 58 | DM06/8: Coban 60 (Co-60) | DM06/9: Dysprosium-165 | DM06/10: Erbium-169 | DM06/11: Fluorine -18 | DM06/12: Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA) | DM06/13: Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG) | DM06/14: Fluorine -18 florbetapir | DM06/15: Fluorine -18 florbetaben | DM06/16: Fluorine-18 sodium fluoride | DM06/17: Fluorine - 18 flutemetamol | DM06/18: Gallium 67 (Ga-67) | DM06/19: Gallium citrate 67 (Ga-67) | DM06/20: Holmium 166 (Ho-166) | DM06/21: Indium-111 | DM06/22: Indiumclorid 111 (In-111) | DM06/23: Indium-111 capromabpendetide | DM06/24: Indium - 111 pentetate | DM06/25: Indium-111 pentetreotide | DM06/26: Indium-113m | DM06/27: Iodine 123(I-123) | DM06/28: Iodine I-123 iobenguane | DM06/29: Iodine I-123 ioflupane | DM06/30: Iodine I-123 sodium iodide | DM06/31: Iodine I-124 | DM06/32: Iode 125 (I-125) | DM06/33: Iodine I-125 human serum albumin | DM06/34: Iodine I-125 iothalamate | DM06/35: Iode131 (I-131) | DM06/36: Iodine I-131 human serum albumin | DM06/37: Iodine I-131 sodium iodide | DM06/38: Iodomethyl 19 Norcholesterol | DM06/39: Iridium 192 (Ir-192) | DM06/40: Iron-59 | DM06/41: Keo vàng 198 (Au-198 Colloid) | DM06/42: Krypton-81m | DM06/43: Lipiodol I-131 | DM06/44: Lutetium-177 | DM06/45: Molybdenum [Mo-99 generator]/Technetium [99mTc] | DM06/46: Nitrogen 13-amonia | DM06/47: Octreotide Indium-111 | DM06/48: Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131) | DM06/49: Oxygen-15 | DM06/50: Phospho 32 (P-32) | DM06/51: Phospho 32 (P-32)-Silicon | DM06/52: Phosphorus -32 | DM06/53: Radium-223 dichloride | DM06/54: Rhenium-186 | DM06/55: Rhennium 188 (Re-188) | DM06/56: Rose Bengal I-131 | DM06/57: Rubidium-81 | DM06/58: Rubidium-82 chloride | DM06/59: Samarium 153 (Sm-153) | DM06/60: Samarium 153 lexidronam | DM06/61: Selenium-75 | DM06/62: Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile) | DM06/63: Strontrium 89 (Sr-89) | DM06/64: Strontrium 89 chloride | DM06/65: Technetium 99m (Tc-99m) | DM06/66: Tin-113 | DM06/67: Thallium 201 (Tl-201) | DM06/68: Thallium 201 chloride | DM06/69: Tritium (3H) Tungsten-188 | DM06/70: Urea (NH2 14CoNH2) | DM06/71: Xenon-131m | DM06/72: Xenon -133 | DM06/73: Xenon-133 gas | DM06/74: Xenon -133m | DM06/75: Ytrium 90 (Y-90) | DM06/76: Ytrium 90 chloride | DM06/77: Ytrium 90 ibritumomabtiuxetan. | DM06/78: Ytterbium-169 | DM06/79: Ge-68/Ga-68
|
|---|
| Điều kiện nhận diện | - Tên đồng vị phóng xạ, chỉ số hoạt độ và mục đích sử dụng y tế; mã nguồn có thể là 2844
|
|---|
| Kết luận chính sách | - Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Dược kiểm soát đặc biệt: được cấp giấy phép trước khi nhập khẩu/hoàn thành thủ tục thông quan.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Dược kiểm soát đặc biệt: Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền theo nhóm).
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Hồ sơ theo thủ tục giấy phép/chứng nhận chuyên ngành; xác minh thành phần hồ sơ tại điều khoản thủ tục trước khi nộp.
- Dược kiểm soát đặc biệt: đơn hàng nhập khẩu, giấy tờ cơ sở kinh doanh dược/được ủy quyền, tiêu chuẩn chất lượng, hồ sơ sản phẩm theo Điều 67 NĐ 163/2025 tùy nhóm.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Chỉ áp dụng khi thực tế là thuốc/nguyên liệu dùng làm thuốc thuộc chính Danh mục và đáp ứng mô tả; hóa chất/công dụng khác xử lý theo ngành tương ứng.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
- Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
- Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
- Tên hàng tại cột tra cứu là tên nhóm tổng hợp; xem toàn bộ từng tên/danh mục/STT tại cột nguồn Gate 7.
- Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
|
|---|
| Căn cứ | - TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 1–6, Điều 3(3); NĐ 163/2025/NĐ-CP Điều 67, 74 và các quy định giấy phép tương ứng; TT 18/2026/TT-BYT (hiệu lực 16/07/2026).
- G07: TT09/2024 DM6; NĐ163/2025; pháp luật về năng lượng nguyên tử/an toàn bức xạ
- G07: DM06; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|