Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi- 241, curi-242, curi-243, curi- 244, einsteini- 253, einsteini- 254, gadolini- 148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi- 223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này

Mã HS 2844.42.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 2844.42.00

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi- 241, curi-242, curi-243, curi- 244, einsteini- 253, einsteini- 254, gadolini- 148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi- 223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này
Mã HS
  • 2844.42.00
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Khoa học và Công nghệ
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Cao
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức đánh giá
  • Không quy định phương thức 1–8 trực tiếp tại dòng phụ lục; áp dụng yêu cầu quản lý/đánh giá trong văn bản chuyên ngành
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 3, Phụ lục I
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT b)
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT b)
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT b)
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT b)
Văn bản nguồn

G04 · Hóa chất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hóa chất
  • Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi- 241, curi-242, curi-243, curi- 244, einsteini- 253, einsteini- 254, gadolini- 148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi- 223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này
Mã HS
  • 2844.42.00
Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Không coi không có CAS hoặc HS trong phụ lục là lỗi. Điều kiện miễn theo Điều 6, 21 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026 tùy cơ chế.
  • Miễn khai báo: đã có giấy phép nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt hoặc hóa chất cấm; dưới 10 kg; dưới 01 kg hóa chất mới dùng thử nghiệm; các trường hợp khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
Căn cứ
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP phụ lục tương ứng; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 và các điều về cơ chế chuyên ngành.
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử, TT 36/2026/TT-BKHCN Phụ lục I Mục III): Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử; không áp dụng khoản 2, khoản 3 Điều 3 và khoản 2, khoản 3 Điều 4 của Thông tư 36/2026/TT-BKHCN (Điều 5 khoản 5).
  • Nếu hóa chất nhập khẩu thuộc Chương 28 hoặc 29: phải khai báo hóa chất nhập khẩu trước thông quan, trừ diện miễn tại khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026/NĐ-CP.
Thủ tục phải làm
  • Bộ KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử (TT 36/2026/TT-BKHCN Điều 5 khoản 5; Phụ lục I Mục III).
  • Khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất); không khai báo lại nếu đã được cấp giấy phép NK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt/cấm.
Thời điểm thực hiện
  • Khai báo HC: Trước thông quan
  • Khai báo hóa chất: trước thông quan nếu không được miễn.
Nơi thực hiện
  • KH&CN (lĩnh vực năng lượng nguyên tử): Đang cập nhật
  • Cơ quan chuyên ngành hóa chất tương ứng; khai báo trên Cổng một cửa quốc gia nếu thuộc Điều 6 NĐ 26/2026.
  • Khai báo hóa chất: Cổng thông tin một cửa quốc gia.
Điều kiện riêng / miễn trừ
  • Khai báo: Miễn theo khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026 (ví dụ lô dưới 10 kg; đã có GPNK thuộc diện miễn)
Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Căn cứ
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT b)
  • Khoản 1, 7 Điều 6 NĐ 26/2026
  • Khai báo: Khoản 1, 7 Điều 6 NĐ 26/2026/NĐ-CP
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 143; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT b)
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Căn cứ hồ sơ theo chính thủ tục áp dụng; nếu khai báo Chương 28/29: hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất.
  • Để khai báo: hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần và phiếu an toàn hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.

← Các mặt hàng mã HS 2844.42.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.