Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
thuế chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm vật liệu hàn – 1624/QĐ-BCT
Đọc tập trung
Vụ việc CBPG · Chính thức

thuế chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm vật liệu hàn – 1624/QĐ-BCT

thuế chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm vật liệu hàn · 1624/QĐ-BCT

Thông tin chính

Số quyết định
1624/QĐ-BCT
Ngày quyết định
2022-08-15
Ngày hiệu lực
2022-08-20
Ngày hết hiệu lực
2027-08-20
Trạng thái
Chính thức
Quốc gia bị áp dụng
Ma-lai-xi-a · Thái Lan · Trung Quốc

Mã HS bị áp dụng

8311.10.90 8311.30.99 8311.90.00 7217.10.10 7217.30.19 7217.90.10 7229.20.00 7229.90.21 7229.90.29 7229.90.99

Bảng mức thuế áp dụng

3.1. Đi với que hàn inox 308 có bọc thuốc
STTTên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩuMức thuế CBPG chính thức
(Cột 1)(Cột 2)
MA-LAI-XI-A
1Kiswel Sdn. BhdKhông áp dụng do thỏa mãn điều kiện tại khoản 2 Điều 78 Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
2Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Ma-lai-xi-a12,78%
THÁI LAN
3Thai Hansa Welding Electrodes Co., Ltd36,11%
4Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Thái Lan36,11%
TRUNG QUỐC
5Tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Trung Quốc11,43%
            3.2. Đối với dây hàn thép đặc không lõi thuốc
STTTên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩuMức thuế CBPG chính thức
(Cột 1)(Cột 2)
MA-LAI-XI-A
1Kiswel Sdn. Bhd14,11%
2Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Ma-lai-xi-a34,37%
THÁI LAN
3Tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Thái LanKhông áp dụng do thỏa mãn điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 78 Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14
TRUNG QUỐC
4Lincoln Electric (Tangshan) Welding Materials Co., Ltd22,77%
5Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Trung Quốc36,56%

Ghi chú & hướng dẫn

Nội dung kiểm tra cụ thể như sau:

5.2. Đối với que hàn inox 308 có bc thuốc

Bước 1: Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa

– Trường hợp 1: Nếu người khai hải quan không nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa thì áp dụng mức thuế CBPG chính thức là 36,11%.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ nước, vùng lãnh thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a, Thái Lan và Trung Quốc thì không phải nộp thuế CBPG chính thức.

– Trường hợp 3: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Ma-lai-xi-a, Thái Lan và Trung Quốc thì chuyển sang Bước 2.

Bước 2: Kiểm tra Giấy chứng nhận chất lượng (bản chính) của nhà sản xuất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận nhà sản xuất)

– Trường hợp 1: Nếu: (i) người khai hải quan không nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất hoặc (ii) nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất nhưng tên nhà sản xuất trên Giấy chứng nhận không trùng với tên nhà sản xuất nêu tại Cột 1 Mục 3.1 của Thông báo này thì nộp thuế CPBG chính thức ở mức như sau:

+ 12,78% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ma-lai-xi-a;

+ 36,11 % đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Thái Lan; và

+ 11,43% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Trung Quốc.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất và tên nhà sản xuất trên Giấy chứng nhận trùng với tên của nhà sản xuất nêu tại Cột 1 Mục 3.1 của Thông báo này thì chuyển sang Bước 3.

Bước 3: Kiểm tra tên nhà xuất khẩu

– Trường hợp 1: Nếu tên nhà xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) trùng với tên nhà sản xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3.1 của Thông báo này.

– Trường hợp 2: Nếu tên nhà xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) không trùng với tên nhà sản xuất tại Cột 1 Mục 3.1 thì nộp thuế CPBG chính thức ở mức như sau:

+ 12,78% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ma-lai-xi-a;

+ 36,11% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Thái Lan; và

+ 11,43% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Trung Quốc.

5.3. Đối với dây hàn thép đặc không lõi thuốc

Bước 1: Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa

– Trường hợp 1: Nếu người khai hải quan không nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa thì áp dụng mức thuế CBPG chính thức là 36,56%.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ nước, vùng lãnh thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a và Trung Quốc thì không phải nộp thuế CBPG chính thức.

– Trường hợp 3: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Ma-lai-xi-a và Trung Quốc thì chuyển sang Bước 2.

Bước 2: Kiểm tra Giấy chứng nhận chất lượng (bản chính) của nhà sản xuất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận nhà sản xuất)

– Trường hợp 1: Nếu: (i) người khai hải quan không nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất hoặc (ii) nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất nhưng tên nhà sản xuất trên Giấy chứng nhận không trùng với tên nhà sản xuất nêu tại Cột 1 Mục 3.2 của Thông báo này thì nộp thuế CPBG chính thức ở mức như sau:

+ 34,37% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ma-lai-xi-a; và

+ 36,56% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Trung Quốc.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất và tên nhà sản xuất trên Giấy chứng nhận trùng với tên của nhà sản xuất nêu tại Cột 1 Mục 3.2 của Thông báo này thì chuyển sang Bước 3.

Bước 3: Kiểm tra tên nhà xuất khẩu

– Trường hợp 1: Nếu tên nhà xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) trùng với tên nhà sản xuất nêu tại Cột 1 thì nộp mức thuế tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3.2 của Thông báo này.

– Trường hợp 2: Nếu tên nhà xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) không trùng với tên nhà sản xuất tại Cột 1 Mục 3.2 thì nộp thuế CPBG chính thức ở mức như sau:

+ 34,37% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ma-lai-xi-a; và

+ 36,56% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Trung Quốc.

6. Mức chênh lch thuế CBPG

Trong vụ việc này, các tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu có tên sau đây được xác định có chênh lệch giữa mức thuế CBPG chính thức và mức thuế CBPG tạm thời đối với sản phẩm dây hàn thép đặc không lõi thuốc:

STTTên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩuMức thuế CBPG tạm thờiMức thuế CBPG chính thứcChênh lệch mức thuế CBPG
(1)(2)(3)=(2)-(1)
MA-LAI-XI-A
1Kiswel Sdn. Bhd15,30%14,11%-1,19%

Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa của Công ty Kiswel Sdn. Bhd được hoàn lại khoản chênh lệch về thuế đã nộp.