Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
một số sản phẩm nhôm – 2531/QĐ-BCT
Đọc tập trung
Vụ việc CBPG

một số sản phẩm nhôm – 2531/QĐ-BCT

một số sản phẩm nhôm · 2531/QĐ-BCT

Thông tin chính

Số quyết định
2531/QĐ-BCT
Ngày quyết định
2024-09-23
Ngày hiệu lực
2024-09-23
Ngày hết hiệu lực
2029-09-23
Trạng thái
Quốc gia bị áp dụng
Trung Quốc

Mã HS bị áp dụng

7604.10.10 7604.10.90 7604.21.90 7604.29.10 7604.29.90

Bảng mức thuế áp dụng

STTTên công ty sản xuất, xuất khẩuTên công ty thương mại liên quanMức thuế chống bán phá giá
Cột 1Cột 2Cột 3
1Guangdong Xingfa Aluminium Co., LtdXingfa Aluminium (Chengdu) Co., Ltd.Guangdong Xingfa Aluminium (Jiangxi) Co., Ltd.Guangdong Xingfa Precision Manufacture Co., Ltd.Foshan Xingfa Trading Co., Ltd2,85%
Guangxi Forde Imp. &Exp. Co., Ltd
Pingxiang City Hefa Trade Co., Ltd
2Guangdong JMA Aluminium Profile Factory (Group) Co., LtdFoshan JMA Aluminium Co., LtdJMA (HK) Company Limited5,69%
3Guangxi Baoxin Aluminium Co., LtdPingxiang Huashao Import&Export Trade Co., Ltd35,58%
4Goomax Metal Co., Ltd FujianQuanzhou Shengchuang Trading Company18,16%
5Linqu Hengxin Aluminium Co., LtdLinqu Linqu Lude Industry and Trade Co., Ltd24,87%
6Guangxi Aomei Aluminum Industry Co., Ltd25,62%
7Guangxi Yangli Aluminium Co., Ltd22,00%
8Foshan Sanshui Fenglu Aluminium Company Limited35,58%
9Shandong Xinyudong Aluminium Co., Ltd35,58%
10Guangdong Weiye Aluminium Factory Group Co., Ltd10,25%
11Nanning City Weiweihai Construction Doors and Windows Co., Ltd23,47%
12Alnan Aluminium Co., Ltd35,58%
13Guangxi Yalong Aluminium Industry Co., Ltd35,39%
14Pingguo Jianfeng Aluminium Company Limited31,22%
15Huachang Aluminum Factory Co., Ltd.Weichang Aluminum (Hong Kong) Co., Ltd.35,58%
16Bazhou Jinwoshengdi Aluminum Products Co., Ltd4,39%
17Fujian Zhangzhou Antai Aluminium Co., LtdXiamen Antai New Energy Technology Co., Ltd14,75%
18Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Trung Quốc35,58%
 

Ghi chú & hướng dẫn

Để có cơ sở xác định hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng áp dụng thuế chống bán phá giá, cơ quan hải quan sẽ thực hiện kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, chứng từ chứng nhận nhà sản xuất và giấy tờ có liên quan khác theo quy định dưới đây. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa gồm:

a) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); hoặc

b) Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa phù hợp với quy định tại:

– Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương;

– Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực;

– Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu;

– Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len; và

– Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.

Nội dung kiểm tra cụ thể như sau:

Bước 1: Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa

– Trường hợp 1: Nếu người khai hải quan không nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa thì áp dụng mức thuế chống bán phá giá là 35,58%.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ nước, vùng lãnh thổ khác không phải là Trung Quốc thì không phải nộp thuế chống bán phá giá.

– Trường hợp 3: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Trung Quốc thì chuyển sang Bước 2.

Bước 2: Kiểm tra Giấy chứng nhận chất lượng (bản chính) của nhà sản xuất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận nhà sản xuất)

– Trường hợp 1: Nếu: (i) người khai hải quan không nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất hoặc (ii) nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất nhưng tên tổ chức, cá nhân trên Giấy chứng nhận nhà sản xuất không trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này thì nộp mức thuế chống bán phá giá là 35,58%.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất và tên nhà sản xuất trên Giấy chứng nhận trùng với tên của nhà sản xuất nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này thì chuyển sang Bước 3.

Bước 3: Kiểm tra tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu

– Trường hợp 1: Nếu tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 hoặc trùng với tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3 thì nộp mức thuế tương ứng theo hàng ngang tại Cột 3 Mục 3 của Thông báo này.

– Trường hợp 2: Nếu tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) không trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 và không trùng với tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3 thì nộp mức thuế chống bán phá giá là 35,58%.