Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm cáp thép dự ứng lực – 143/QĐ-BCT
Đọc tập trung
Vụ việc CBPG · Chính thức

chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm cáp thép dự ứng lực – 143/QĐ-BCT

chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm cáp thép dự ứng lực · 143/QĐ-BCT

Thông tin chính

Số quyết định
143/QĐ-BCT
Ngày quyết định
2025-01-14
Ngày hiệu lực
2025-01-29
Ngày hết hiệu lực
2028-01-29
Trạng thái
Chính thức
Quốc gia bị áp dụng
Ma-lai-xi-a · Thái Lan · Trung Quốc

Mã HS bị áp dụng

7312.10.91 7312.10.99

Bảng mức thuế áp dụng

STTTên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩuTên công ty thương mại liên quanBiên độ bán phá giá
(Cột 1)(Cột 2)(Cột 3)
MA-LAI-XI-A
1Kiswire Sdn. Bhd.9,79%
2Southern PC Steel Sdn Bhd10,99%
3Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Ma-lai-xi-a12,06%
THÁI LAN
4Thai Wire Products Public Company Limited11%
5The Siam Industrial Wire Co., Ltd.11%
6Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Thái Lan11%
TRUNG QUỐC
7Tianjin Dalu Steel Strand For Prestressed Co., LtdTianjin Dalu International Trade Co., Ltd28%
8Guangxi Free Trade Zone Baochang Lianda New Material Co., Ltd28%
Henan Hengxing PC Steel Product Co., Ltd
9Jiangyin Hongyu Steel Products Co., Ltd.Fasten Group Imp. & Exp. Co., Ltd. và Fasten Group Import And Export Hong Kong Limited28%
Jiangyin Fasten Steel Products Co., Ltd.
10Shandong Jingwei Steel Cord Co., LtdYogiant International Limited18,74%
11Silvery Dragon Prestressed Materials Co.,LTD TianjinSilvery Dragon Group Technology and Trading Co., Ltd Tianjin28%
Hejian Baozelong Metal Materials Co., Ltd
Tianjin Yinlong Prestressed Materials Co., Ltd. Hejian Branch
Xinjiang Yinlong Prestressed Material Co., Ltd
12Boxing Victory Metal Materials Co., LtdGuangdong Longtime International Trade Co., Ltd10,48%
13Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Trung Quốc28%

Ghi chú & hướng dẫn

Để có cơ sở xác định hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng áp dụng thuế CBPG, Cơ quan Hải quan sẽ thực hiện kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa gồm:

a) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); hoặc

b) Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa phù hợp với quy định tại:

– Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương;

– Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực;

– Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu;

– Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len;

– Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN; hoặc

– Hiệp định Thương mại tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước I-xra-en.

Nội dung kiểm tra cụ thể như sau:

Bước 1: Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa

– Trường hợp 1: Nếu người khai hải quan không nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa thì áp dụng mức thuế CBPG chính thức là 28%.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ nước, vùng lãnh thổ khác không phải là Ma-lai-xi-a, Thái Lan hoặc Trung Quốc thì không phải nộp thuế CBPG chính thức.

– Trường hợp 3: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Ma-lai-xi-a, Thái Lan hoặc Trung Quốc thì chuyển sang Bước 2.

Bước 2: Kiểm tra Giấy chứng nhận chất lượng (bản gốc) của nhà sản xuất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận nhà sản xuất)

– Trường hợp 1: Nếu (i) người khai hải quan không nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất hoặc (ii) nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất nhưng tên tổ chức, cá nhân trên Giấy chứng nhận không trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này thì nộp thuế CBPG ở mức như sau:

+ 12,06% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ma-lai-xi-a;

+ 11% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Thái Lan; và

+ 28% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Trung Quốc.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất và tên tổ chức, cá nhân trên Giấy chứng nhận trùng với tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này thì chuyển sang Bước 3.

Bước 3: Kiểm tra tên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu

– Trường hợp 1: Nếu tên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 hoặc trùng với tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 thì nộp mức thuế tương ứng theo hàng ngang tại Cột 3 Mục 3 của Thông báo này.

– Trường hợp 2: Nếu tên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) không trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 hoặc không trùng với tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3 thì nộp thuế CBPG ở mức như sau:

+ 12,06% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ma-lai-xi-a;

+ 11% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Thái Lan; và

+ 28% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Trung Quốc.