Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
chống bán phá giá đối với sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn – 2822/QĐ-BCT
Đọc tập trung
Vụ việc CBPG · Rà soát

chống bán phá giá đối với sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn – 2822/QĐ-BCT

chống bán phá giá đối với sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn · 2822/QĐ-BCT

Thông tin chính

Số quyết định
2822/QĐ-BCT
Ngày quyết định
2024-10-24
Ngày hiệu lực
2024-10-24
Ngày hết hiệu lực
2029-10-23
Trạng thái
Rà soát
Quốc gia bị áp dụng
Hàn Quốc · Trung Quốc

Mã HS bị áp dụng

7210.70.12 7210.70.13 7210.70.19 7210.70.21 7210.70.29 7210.70.91 7210.70.99 7212.40.11 7212.40.12 7212.40.13 7212.40.14 7212.40.19 7212.40.91 7212.40.99 7225.99.90 7226.99.19 7226.99.99

Hàng hoá được loại trừ

  • (i) Các sản phẩm có lớp nền là thép cán nóng;
  • (ii) Các sản phẩm có bề mặt không được sơn;
  • (iii) Các sản phẩm thép phủ màu PCM và VCM chất lượng cao được sử dụng trong ngành công nghiệp điện tử và điện gia dụng;
  • (iv) Các sản phẩm thép phủ sơn PVDF sử dụng trong các nhà máy nhiệt điện;
  • (v) Các sản phẩm thép phủ màu trong nước chưa sản xuất được;
  • Trong trường hợp các doanh nghiệp nhập khẩu các sản phẩm thuộc các tiểu mục (i) và (ii) nêu trên, để được miễn trừ áp dụng biện pháp chống bán phá giá cần căn cứ theo kết quả kiểm định của cơ quan Hải quan hoặc kết quả giám định của các tổ chức giám định hoạt động theo quy định pháp luật.
  • Trong trường hợp các doanh nghiệp nhập khẩu các sản phẩm thuộc các tiểu mục (iii), (iv) và (v) nêu trên và chưa được cấp quyết định miễn trừ có thể nộp hồ sơ đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp chống bán phá giá tới Cục Phòng vệ thương mại – Bộ Công Thương theo hướng dẫn cụ thể tại Thông tư số 37/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thông tư số 42/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Bảng mức thuế áp dụng

TTên công ty sản xuất, xuất khẩuTên công ty thương mại liên quanMức thuế chống bán phá giá chính thức
(Cột 1)(Cột 2)(Cột 3)
1Shandong Province Boxing County Juxinyuan Precision Sheet Co., Ltd.Shandong Julong Steel Plate Co., Ltd.17,43%
2Yieh Phui (China) Technomaterial Co., Ltd.Chin Fong Metal Pte Ltd2,56%
3Shandong Zhongtai Steel., Ltd.Qingdao Shengheng Weiye International Trading Co., Ltd.16,58%
4Shandong Sanyi Industry Co., Ltd.Shandong Hiking International Commerce Group Co., Ltd.18,22%
5Zibo Xincheng Materials Co., Ltd.Shandong Hiking International Commerce Group Co., Ltd.18,36%
6Shandong Rio Tinto New Material Co., Ltd.Shandong Hiking International Commerce Group Co., Ltd.30,61%
7Shangdong Boxing County Fada Material Co., Ltd.1. AHCOF International Development Co., Ltd.2. Wuhan Baolixin Trading Company Limited3. Qingdao Fortune Land International Trade Co., Ltd.34,27%
8Wuhan Hanke Color Metal Sheet Co., Ltd.Wuhan Baolixin Trading Company Limited34,27%
9Shandong Longfa Steel Plate Co., Ltd.Shandong Longcheng Exporting Co., Ltd.21,03%
10Shandong Ye Hui Coated Steel Co., Ltd.Shandong Boxing Ying Xiang International Trade Co., Ltd.7,58%
11Shandong Boxing Huaye Industry & Trade Co., Ltd.1. Shandong Gengxiang Import and Export Trade Co., Ltd.2. Gansu Nuokeda Trading Co., Ltd.3. Suzhou Yogiant Trading Co., Ltd4. Qingdao Fortune Land International Trade Co., Ltd34,27%
12Hangzhou Fuyuanhua Colour Steel Co., Ltd.Hefei Hexing Coated Steel Co., Ltd.24,24%
13Jiangsu East Steel Co., Ltd.13,26%
14Shandong Huijin Color Steel Co., Ltd.LS (Shanghai) International Trading Co., Ltd.22,77%
15Shandong Boxing Fyada New Materials Co., Ltd.Shandong Glory Import & Export Co., Ltd.10,17%
16Shandong Lantian Steel Structure Project Co., Ltd.Shandong Ruichen Industry and Trade Co., Ltd.21,71%
17Zhejiang Huada New Materials Co., Ltd.Hefei Hexing Coated Steel Co., Ltd.34,27%
18Zhejiang Yintu New Buildings Materials Co., Ltd.AHCOF International Development Co., Ltd.19,93%
19Bazhou Shengfang Zhixing Pipe Making Co., Ltd.Qingdao Fortune Land International Trade Co., Ltd.34,27%
20Boxing Hengrui New Material Co., Ltd1. Zhejiang Junjing Zhiye International Trade Co., Ltd2. Zhejiang Wanxihongyue International Trading Company0%
21Các công ty khác xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ Trung Quốc34,27%
22Dongkuk Steel Mill. Co., Ltd.SK Networks. Co., Ltd.10,48%
23KG Dongbu Steel Co., LtdST. International4,95%
24Các công ty khác xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ Hàn Quốc19,25%

Ghi chú & hướng dẫn

Thủ tục, hồ sơ kiểm tra và áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Để có cơ sở xác định hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng áp dụng thuế chống bán phá giá, cơ quan hải quan sẽ thực hiện kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, chứng từ chứng nhận nhà sản xuất và giấy tờ có liên quan khác theo quy định dưới đây. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa gồm:

a) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); hoặc

b) Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa phù hợp với quy định tại:

– Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương;

– Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực;

– Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu;

– Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len;

– Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN; và

– Hiệp định Thương mại tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước I-xra-en.

Nội dung kiểm tra cụ thể như sau:

Bước 1: Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa

– Trường hợp 1: Nếu người khai hải quan không nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa thì áp dụng mức thuế chống bán phá giá là 34,27%.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ nước, vùng lãnh thổ khác không phải là Hàn Quốc hoặc Trung Quốc thì không phải nộp thuế chống bán phá giá.

– Trường hợp 3: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Hàn Quốc hoặc Trung Quốc thì chuyển sang Bước 2.

Bước 2: Kiểm tra Giấy chứng nhận chất lượng (bản chính) của nhà sản xuất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận nhà sản xuất)

– Trường hợp 1: Nếu: (i) người khai hải quan không nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất hoặc (ii) nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất nhưng tên tổ chức, cá nhân trên Giấy chứng nhận nhà sản xuất không trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này thì nộp mức thuế chống bán phá giá là 34,27% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Trung Quốc và 19,25%) đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Hàn Quốc.

– Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất và tên nhà sản xuất trên Giấy chứng nhận trùng với tên của nhà sản xuất nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này thì chuyển sang Bước 3.

Bước 3: Kiểm tra tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu

– Trường hợp 1: Nếu tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 hoặc trùng với tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3 thì nộp mức thuế tương ứng theo hàng ngang tại Cột 3 Mục 3 của Thông báo này.

– Trường hợp 2: Nếu tên tổ chức, cá nhân xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) không trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 và không trùng với tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3 thì nộp mức thuế chống bán phá giá là 34,27% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Trung Quốc và 19,25% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Hàn Quốc.