Chính sách nhập khẩu mã HS 8501
20 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 85.01 | Động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện |
|
|
| 8501.10.29 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.10.49 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.10.59 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.10.99 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.20.19 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.20.29 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.31.40 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.32.12 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.32.92 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.33.00 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.34.00 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.40.19 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.40.29 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.51.19 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.52.19 | Động cơ điện phòng nổ; Động cơ điện |
|
|
| 8501.52.29 | Động cơ điện phòng nổ; Động cơ điện |
|
|
| 8501.52.39 | Động cơ điện phòng nổ; Động cơ điện |
|
|
| 8501.53.00 | Động cơ điện phòng nổ |
|
|
| 8501.53.90 | Động cơ điện |
|
|
- 85.01Động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điệnG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8501.10.29Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.10.49Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.10.59Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.10.99Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.20.19Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.20.29Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.31.40Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.32.12Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.32.92Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.33.00Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.34.00Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.40.19Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.40.29Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.51.19Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.52.19Động cơ điện phòng nổ; Động cơ điệnG01G05Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT. (và 1 thủ tục khác)
- 8501.52.29Động cơ điện phòng nổ; Động cơ điệnG01G05Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT. (và 1 thủ tục khác)
- 8501.52.39Động cơ điện phòng nổ; Động cơ điệnG01G05Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT. (và 1 thủ tục khác)
- 8501.53.00Động cơ điện phòng nổG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 8501.53.90Động cơ điệnG05Với động cơ thuộc phạm vi: thử nghiệm hiệu suất theo TCVN 7450-1:2013; nộp hồ sơ công bố và dán nhãn năng lượng. Với động cơ phòng nổ đúng ngoại lệ: không yêu cầu thủ tục dán nhãn theo TCVN này.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
