Động cơ điện phòng nổ; Động cơ điện

Mã HS 8501.52.39

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8501.52.39

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Động cơ điện phòng nổ; Động cơ điện
Mã HS
  • 8501.52.39
Mức rủi ro chất lượng
  • [G01] Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ Công Thương (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; có thể dựa vào kết quả chứng nhận hợp quy hợp lệ hoặc tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm hợp lệ, theo yêu cầu tại phụ lục. KHÔNG phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu theo cơ chế rủi ro cao.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
Thời điểm thực hiện
  • BCT: Công bố hợp quy trước lưu thông; không có bước kiểm tra chất lượng trước thông quan do phân loại rủi ro trung bình
Nơi thực hiện
  • BCT: Cơ quan tiếp nhận/cơ sở dữ liệu công bố hợp quy theo NĐ37/2026 và hướng dẫn quản lý chất lượng; thử nghiệm tại tổ chức đủ năng lực
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
Căn cứ
  • G01: TT33/2026/TT-BCT Điều 3, Phụ lục Mục A
  • Chất lượng: CL: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.4
  • CL: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.4
  • NGUỒN: G01: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.4
Văn bản nguồn

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Động cơ điện phòng nổ; Động cơ điện
Mã HS
  • 8501.52.39
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • [G05] Năng lượng: TCVN 7450-1:2013
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc đúng loại và dải thông số tại Phụ lục QĐ 1725 phải đáp ứng MEPS và dán nhãn năng lượng. Riêng động cơ phòng nổ dùng trong khí quyển nổ, tích hợp hoàn toàn hoặc thuộc các ngoại lệ của phụ lục không thuộc phạm vi TCVN 7450-1:2013.
Thủ tục phải làm
  • Với động cơ thuộc phạm vi: thử nghiệm hiệu suất theo TCVN 7450-1:2013; nộp hồ sơ công bố và dán nhãn năng lượng. Với động cơ phòng nổ đúng ngoại lệ: không yêu cầu thủ tục dán nhãn theo TCVN này.
Thời điểm thực hiện
  • Trước đưa ra thị trường đối với động cơ thuộc diện phải dán nhãn; không mặc định trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc 0,75–150 kW, ≤1.000 V, 2/4/6 cực, vận hành S1; trừ động cơ dùng trong khí quyển nổ, có hộp số không thể tách, tích hợp hoặc thiết kế đặc biệt.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • TCVN (Động cơ điện): TCVN 7450-1:2013
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: motor.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 88; TT 52/2025/TT-BCT Điều 3 khoản 1 điểm a; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Bộ quản lý
  • Bộ Công Thương
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 1309; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.4; Dòng 60; TCVN 7450-1:2013
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.; Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • BCT: Bản công bố hợp quy và kết quả đánh giá sự phù hợp/chứng nhận hoặc kết quả thử nghiệm hợp lệ; hồ sơ kỹ thuật sản phẩm
  • Năng lượng: Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; catalogue về rotor/cực/công suất/điện áp/môi trường làm việc.

← Các mặt hàng mã HS 8501.52.39

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.