Động cơ điện

Mã HS 8501.53.90

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8501.53.90

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Động cơ điện
Mã HS
  • 8501.53.90
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Năng lượng: TCVN 7450-1:2013
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc đúng loại và dải thông số tại Phụ lục QĐ 1725 phải đáp ứng MEPS và dán nhãn năng lượng. Riêng động cơ phòng nổ dùng trong khí quyển nổ, tích hợp hoàn toàn hoặc thuộc các ngoại lệ của phụ lục không thuộc phạm vi TCVN 7450-1:2013.
Thủ tục phải làm
  • Với động cơ thuộc phạm vi: thử nghiệm hiệu suất theo TCVN 7450-1:2013; nộp hồ sơ công bố và dán nhãn năng lượng. Với động cơ phòng nổ đúng ngoại lệ: không yêu cầu thủ tục dán nhãn theo TCVN này.
Thử nghiệm hiệu suất năng lượng
  • Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
Thời điểm thực hiện
  • Trước đưa ra thị trường đối với động cơ thuộc diện phải dán nhãn; không mặc định trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; catalogue về rotor/cực/công suất/điện áp/môi trường làm việc.
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc 0,75–150 kW, ≤1.000 V, 2/4/6 cực, vận hành S1; trừ động cơ dùng trong khí quyển nổ, có hộp số không thể tách, tích hợp hoặc thiết kế đặc biệt.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
  • TCVN (Động cơ điện): TCVN 7450-1:2013
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: motor.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • NGUỒN: G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 89; TT 52/2025/TT-BCT Điều 3 khoản 1 điểm a; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
  • Dòng 61; TCVN 7450-1:2013
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 8501.53.90

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.