Chính sách nhập khẩu mã HS 7311.00.23
4 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 7311.00.23 | Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép |
|
|
| 7311Theo nhóm/phân nhóm | Bình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) |
|
|
| 73.11Theo nhóm/phân nhóm | Bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộ |
|
|
| 7311Theo nhóm/phân nhóm | Bình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) |
|
|
- 7311.00.23Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thépG01Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- 7311Theo nhóm/phân nhómBình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)G01G09Đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy theo QCVN ghi tại Mục II TT16/2026/TT-BNV. (và 1 thủ tục khác)
- 73.11Theo nhóm/phân nhómBình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộG09Đăng ký kiểm tra/chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị theo TT35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi TT21/2023/TT-BGTVT.
- 7311Theo nhóm/phân nhómBình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)G13Đánh giá sự phù hợp theo phương thức 5, 7, 8 bằng kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức được công nhận hoặc tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm của tổ chức được công nhận/chỉ định; công bố hợp quy.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
