Bình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)
Mã HS 7311
Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.
Thông tin định danh
| Mã HS |
|
|---|
Nhóm quản lý liên quan
2 nhómG01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro
Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
| Tên hàng |
|
|---|---|
| Mã HS |
|
| Cơ quan ban hành quy định |
|
| Mức rủi ro chất lượng |
|
| Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy |
|
| Thủ tục phải làm |
|
| Phương thức đánh giá |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Điều kiện riêng |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
G09 · Phương tiện, thiết bị giao thông vận tải
Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
| Tên hàng |
|
|---|---|
| Mã HS |
|
| Nhóm quản lý / mức rủi ro |
|
| Tên hàng / STT / phụ lục gốc (TT49) |
|
| Quy chuẩn và ghi chú đặc thù |
|
| Mức độ rủi ro / cơ chế |
|
| Kết luận chính sách |
|
| Thủ tục phải làm |
|
| Phương thức kiểm tra / đánh giá |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Điều kiện riêng |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
Nội dung chung của mặt hàng
Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.
| Kết luận chính sách |
|
|---|---|
| Thủ tục phải làm |
|
| Thời điểm thực hiện |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
| Điều / khoản / phụ lục / STT gốc |
|
| Văn bản pháp lý nguyên gốc |
|
| Hồ sơ cần chuẩn bị |
|
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
