Bình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)

Mã HS 7311

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 7311

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Bình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)
Mã HS
  • 7311
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nội vụ
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ Nội vụ (rủi ro trung bình): PHẢI thực hiện đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy theo yêu cầu sản phẩm tại Mục II; không mặc định phải kiểm tra chất lượng nhập khẩu trước thông quan.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5, phương thức 7 và phương thức 8 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • G01: TT16/2026/TT-BNV Điều 3–5, Mục II
  • Chất lượng: CL: Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 2

G09 · Phương tiện, thiết bị giao thông vận tải

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Bình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)
Mã HS
  • 73.11
Nhóm quản lý / mức rủi ro
  • Gate 9: PL I mục V | Rủi ro cao
Tên hàng / STT / phụ lục gốc (TT49)
  • PL I, mục V, STT 1: Bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộ
Quy chuẩn và ghi chú đặc thù
  • QCVN 67:2018/BGTVT
Mức độ rủi ro / cơ chế
  • PL I mục V | Rủi ro cao
Kết luận chính sách
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Gate 9: QCVN 67:2018/BGTVT
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Gate 9: VBHN 134 không áp dụng cho thiết bị dùng trên tàu biển, phương tiện thủy nội địa, công trình ngoài khơi, tàu cá, quốc phòng/an ninh theo Điều 1 khoản 2.
Ghi chú / cảnh báo
  • Gate 9: Chỉ áp dụng nếu đúng mô tả hàng, công dụng, thông số/QCVN và mục phụ lục; không suy ra chỉ từ HS. Cảnh báo: TT49 còn yêu cầu chứng nhận ATKT nhưng TT24/2026 đã bãi bỏ Điều 6–8 TT35/2011. Cần xác nhận thủ tục NK hiện hành với cơ quan đăng kiểm, không sử dụng thủ tục cũ.
  • Đã xử lý giao G09 ngày 15/10/2026: điều kiện áp dụng G09 chốt theo đúng loại hàng và phạm vi Phụ lục I TT49/2026; không suy rộng theo HS; chế độ quản lý của lĩnh vực khác vẫn độc lập.
Căn cứ
  • Gate 9: TT49/2026 Điều 3 khoản 3, PL I mục V; TT24/2026 Điều 25 khoản 3; VBHN 134/2026 Điều 1–3 và 12–13.

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Chỉ khi là BÌNH CHỊU ÁP LỰC có áp suất làm việc định mức > 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộ: PHẢI chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Phụ lục I mục V.1 Thông tư 49/2026/TT-BXD, QCVN 67:2018/BGTVT. Nếu không dùng theo phạm vi nêu trên thì không áp nghĩa vụ này chỉ từ mã HS 7311. Hàng thuộc danh mục Bộ Nội vụ còn phải đáp ứng nghĩa vụ chất lượng và an toàn lao động tương ứng khi đúng đối tượng.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy theo QCVN ghi tại Mục II TT16/2026/TT-BNV.
  • Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật đối với bình lắp trên phương tiện đường bộ thuộc Phụ lục I mục V.1; chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật/bằng chứng thông số áp suất và mục đích lắp đặt. Thực hiện riêng thủ tục chất lượng của ngành quản lý khác nếu hàng thuộc danh mục.
Thời điểm thực hiện
  • BNV (trung bình): Công bố hợp quy trước khi lưu thông
  • Chứng nhận chuyên ngành: theo thủ tục áp dụng đối với thiết bị nhập khẩu thuộc phạm vi mục V.1 trước đưa vào khai thác sử dụng; không áp thời điểm thủ tục đã bị bãi bỏ tại Điều 6–8 TT35/2011. Chất lượng của lĩnh vực khác: theo văn bản tương ứng.
Nơi thực hiện
  • BNV: Tổ chức đánh giá sự phù hợp hợp lệ và cơ quan quản lý chất lượng theo phân công tại địa phương
  • Cục Đăng kiểm Việt Nam (quản lý chứng nhận an toàn kỹ thuật trong phạm vi giao thông); cơ quan kiểm tra chất lượng chuyên ngành khác theo danh mục áp dụng.
Ghi chú / cảnh báo
  • Giữ đồng thời nghĩa vụ chuyên ngành khác; xem thêm kết quả G09 PASS theo mã HS và công dụng thực tế.
Căn cứ
  • Giao thông: TT49/2026/TT-BXD Điều 3 khoản 3, Phụ lục I mục V.1 (QCVN 67:2018/BGTVT); TT24/2026/TT-BXD Điều 25 khoản 3 bãi bỏ Điều 6–8 TT35/2011.
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 1406; Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 2
  • Gate 9: PL I mục V | Rủi ro cao
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • CL: Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 2
  • NGUỒN: G01: Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 2
  • TT 49/2026/TT-BXD; TT 49/2026/TT-BXD Điều 3 khoản 3; TT 35/2011/TT-BGTVT sửa đổi bởi TT 21/2023/TT-BGTVT
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • BNV: Hồ sơ công bố hợp quy, kết quả đánh giá sự phù hợp, QCVN áp dụng và tài liệu kỹ thuật
  • Thông số kỹ thuật xác định áp suất >0,7 bar; tài liệu chứng minh bình được lắp/sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộ; hồ sơ đánh giá và cấp chứng nhận theo thủ tục đang hiệu lực. Không sử dụng mẫu/đầu mục hồ sơ theo Điều 6–8 TT35/2011 đã bị bãi bỏ.

← Các mặt hàng mã HS 7311

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.