Bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộ

Mã HS 7311

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 73.11

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G09 · Phương tiện, thiết bị giao thông vận tải

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộ
Mã HS
  • 73.11
  • 73.11
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Xây dựng
Nhóm quản lý / mức rủi ro
  • G09 — Giao thông vận tải
Tên hàng / STT / phụ lục gốc (TT49)
  • Phụ lục I - mục V - STT 1 | Bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộ
Quy chuẩn và ghi chú đặc thù
  • QCVN 67:2018/BGTVT
Mức độ rủi ro / cơ chế
  • CAO
Kết luận chính sách
  • Phải chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo quy định chuyên ngành giao thông vận tải.
Thủ tục phải làm
  • Đăng ký kiểm tra/chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị theo TT35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi TT21/2023/TT-BGTVT.
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • CAO
Thời điểm thực hiện
  • Khi nhập khẩu hoặc sản xuất thuộc diện quản lý; kiểm định trong quá trình sử dụng theo chu kỳ của thiết bị nếu thuộc trường hợp phải kiểm định.
Nơi thực hiện
  • Tổ chức kiểm tra, kiểm định/đăng kiểm đủ thẩm quyền thực hiện thủ tục về thiết bị dùng trong giao thông vận tải.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Giấy đề nghị kiểm tra/chứng nhận thiết bị, bản khai thông số kỹ thuật, hồ sơ xuất xứ và thiết kế/kiểm tra thử nghiệm theo TT35/2011, TT21/2023; hồ sơ kiểm định từng thiết bị khi kiểm định định kỳ.
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng thiết bị có công dụng/vị trí lắp đặt, sử dụng đúng mô tả trong phụ lục; không áp dụng mọi thiết bị công nghiệp cùng HS. | Phụ lục ghi HS 73.11 (hoặc 7311.00.99)
Ghi chú / cảnh báo
  • Sửa tên theo phụ lục gốc; dữ liệu nguồn lưu ở file cũ.
Căn cứ
  • Điều 3 khoản 3 TT49/2026/TT-BXD; TT35/2011/TT-BGTVT; TT21/2023/TT-BGTVT; Phụ lục I - mục V - STT 1
  • TT49/2026/TT-BXD
  • Phụ lục I - mục V - STT 1

← Các mặt hàng mã HS 7311

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.