Chính sách nhập khẩu mã HS 2922
15 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 2922 | Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khác |
|
|
| 2922.15.00 | Trolamin |
|
|
| 2922.19.10 | Ethambutol |
|
|
| 2922.19.90 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.19.90: 18 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2922.29.00 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.29.00: 3 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2922.31.00 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.31.00: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2922.39.00 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.39.00: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2922.41.00 | Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate) |
|
|
| 2922.42.10 | Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamic; Acid glutamic (L(+)-) (INS 620) |
|
|
| 2922.42.20 | Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG): Glutamate (Monosodium L-glutamate); Dinatri 5'-guanylat (INS 627); Magnesi di-L-glutamat (INS 625); Monoamoni glutamat (INS 624); Mononatri L-glutamat (INS 621) |
|
|
| 2922.42.90 | Calci di-L-glutamat (INS 623); Monokali L-glutamat (INS 622) |
|
|
| 2922.49.00 | Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Loại khác: Arginine (L- Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine (L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine); Phenylalanine; Valine (L-Valine); DL-Alanin (INS 639); Dinatri 5'-inosinat (INS 631); (+3 mục; xem ID nguồn) |
|
|
| 2922.49.90 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.49.90: 3 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2922.50.10 | Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine |
|
|
| 2922.50.90 | Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine) |
|
|
- 2922Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khácG01G04Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 1 thủ tục khác)
- 2922.15.00TrolaminG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2922.19.10EthambutolG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2922.19.90Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.19.90: 18 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2922.29.00Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.29.00: 3 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS. (và 1 thủ tục khác)
- 2922.31.00Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.31.00: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
- 2922.39.00Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.39.00: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
- 2922.41.00Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)G01G04G07Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 2 thủ tục khác)
- 2922.42.10Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamic; Acid glutamic (L(+)-) (INS 620)G01G02G04G07Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 3 thủ tục khác)
- 2922.42.20Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG): Glutamate (Monosodium L-glutamate); Dinatri 5'-guanylat (INS 627); Magnesi di-L-glutamat (INS 625); Monoamoni glutamat (INS 624); Mononatri L-glutamat (INS 621)G01G02G04Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 2 thủ tục khác)
- 2922.42.90Calci di-L-glutamat (INS 623); Monokali L-glutamat (INS 622)G02G04G07Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 2 thủ tục khác)
- 2922.49.00Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Loại khác: Arginine (L- Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine (L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine); Phenylalanine; Valine (L-Valine); DL-Alanin (INS 639); Dinatri 5'-inosinat (INS 631); (+3 mục; xem ID nguồn)G01G02G04G07Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 4 thủ tục khác)
- 2922.49.90Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2922.49.90: 3 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2922.50.10Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: SerineG01G04G07Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 2 thủ tục khác)
- 2922.50.90Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine)G01G04G07Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 3 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
