Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine

Mã HS 2922.50.10

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 2922.50.10

Nhóm quản lý liên quan

3 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine
Mã HS
  • 2922.50.10
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ NN&MT (rủi ro trung bình): PHẢI tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; tự đánh giá hoặc sử dụng chứng nhận phù hợp QCVN tương ứng theo yêu cầu của danh mục. KHÔNG thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trước thông quan chỉ vì thuộc Phụ lục I.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
Căn cứ
  • G01: TT27/2026/TT-BNNMT Điều 3, Phụ lục I
  • NGUỒN: G01: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
  • Chất lượng: TT 27/2026/TT-BNNMT (xét TT 44/2026)
  • CL: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
  • NGUỒN: G01: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
Văn bản nguồn

G04 · Hóa chất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hóa chất
  • Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine
Mã HS
  • 2922.50.10
Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Không coi không có CAS hoặc HS trong phụ lục là lỗi. Điều kiện miễn theo Điều 6, 21 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026 tùy cơ chế.
  • Miễn khai báo: đã có giấy phép nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt hoặc hóa chất cấm; dưới 10 kg; dưới 01 kg hóa chất mới dùng thử nghiệm; các trường hợp khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
Căn cứ
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP phụ lục tương ứng; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 và các điều về cơ chế chuyên ngành.
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
Văn bản nguồn

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine
Mã HS
  • 2922.50.10
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình | G07: Nguyên liệu làm thuốc
Danh mục / STT / tên
  • DM07/598: Mesalazine
Điều kiện nhận diện
  • Chỉ áp dụng quản lý dược khi dùng làm thuốc/nguyên liệu làm thuốc theo TT09 Điều 3 khoản 3
Kết luận chính sách
  • Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Chỉ khi sử dụng làm thuốc/nguyên liệu làm thuốc; không áp luật dược nếu cùng HS nhưng được nhập để dùng cho mục đích khác. Các trường hợp được nhập không cần giấy phép theo NĐ 163/2025 cần đủ điều kiện.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Căn cứ
  • G07: TT09/2024 Điều 3(3), DM7; NĐ163/2025; TT31/2025
  • TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 7, 11–12 và Điều 3(3); NĐ 163/2025/NĐ-CP Điều 67–73, 82.
  • G07: TT09/2024 Điều 3(3), DM7; NĐ163/2025; TT31/2025
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Nếu hóa chất nhập khẩu thuộc Chương 28 hoặc 29: phải khai báo hóa chất nhập khẩu trước thông quan, trừ diện miễn tại khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026/NĐ-CP.
Thủ tục phải làm
  • Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
  • Khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất); không khai báo lại nếu đã được cấp giấy phép NK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt/cấm.
  • Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
Thời điểm thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Thực hiện yêu cầu công bố và đánh giá sự phù hợp trước lưu thông; không kiểm tra chất lượng trước thông quan theo Phụ lục I
  • Chất lượng: Trước lưu thông
  • Khai báo hóa chất: trước thông quan nếu không được miễn.
  • Nguyên liệu làm thuốc: có giấy phép khi thuộc diện cấp phép trước thông quan; nguyên liệu thuộc danh sách không cần giấy phép sử dụng hồ sơ chứng minh theo quy định.
Nơi thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Tổ chức đánh giá sự phù hợp được công nhận; cơ quan quản lý NN&MT theo lĩnh vực và cơ quan tiếp nhận công bố theo thủ tục hiện hành
  • Chất lượng: Không có thủ tục kiểm tra trước thông quan theo phân loại rủi ro; cơ quan quản lý chuyên ngành thực hiện hậu kiểm theo thẩm… Khai báo HC: Cổng thông tin một cửa quốc gia (Bộ C… [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]
  • Cơ quan chuyên ngành hóa chất tương ứng; khai báo trên Cổng một cửa quốc gia nếu thuộc Điều 6 NĐ 26/2026.
  • Khai báo hóa chất: Cổng thông tin một cửa quốc gia.
  • Nguyên liệu/dược liệu: Bộ Y tế, Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền theo loại nguyên liệu.
Điều kiện riêng / miễn trừ
  • Khai báo: Miễn theo khoản 7 Điều 6 NĐ 26/2026 (ví dụ lô dưới 10 kg; đã có GPNK thuộc diện miễn)
Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Căn cứ
  • CL: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
  • Khoản 1, 7 Điều 6 NĐ 26/2026
  • Khai báo: Khoản 1, 7 Điều 6 NĐ 26/2026/NĐ-CP
Bộ quản lý
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Bộ Y tế
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 1536; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
  • G07: DM07; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • NN&MT: Bản tiêu chuẩn áp dụng, hồ sơ đánh giá/chứng nhận sự phù hợp theo QCVN và điều kiện danh mục
  • Căn cứ hồ sơ theo chính thủ tục áp dụng; nếu khai báo Chương 28/29: hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất.
  • Để khai báo: hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần và phiếu an toàn hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
  • Nguyên liệu làm thuốc: số đăng ký lưu hành/giấy phép nhập khẩu hoặc tài liệu chứng minh diện được nhập không cần giấy phép; đơn hàng, tiêu chuẩn chất lượng và hồ sơ nhà sản xuất nếu có yêu cầu.

← Các mặt hàng mã HS 2922.50.10

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.