Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành
Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| — | Diều đầu trắng |
|
|
| — | Diều trắng |
|
|
| — | Đại bàng biển đuôi trắng |
|
|
| — | Đại bàng biển bụng trắng |
|
|
| — | Đại bàng biển đuôi đen |
|
|
| — | Diều lửa |
|
|
| — | Diều cá bé |
|
|
| — | Diều cá đầu xám |
|
|
| — | Đại bàng mã lai |
|
|
| — | Đại bàng bụng hung |
|
|
| — | Diều hâu |
|
|
| — | Diều đầu nâu |
|
|
| — | Diều núi |
|
|
| — | Diều ăn ong |
|
|
| — | Cú lợn rừng |
|
|
| — | Cú lợn lưng xám |
|
|
| — | Cú lợn lưng nâu |
|
|
| — | Cú lửa |
|
|
| — | Hù trán trắng |
|
|
| — | Dù dì nê pan |
|
|
- —Diều đầu trắngG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Diều trắngG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Đại bàng biển đuôi trắngG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Đại bàng biển bụng trắngG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Đại bàng biển đuôi đenG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Diều lửaG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Diều cá béG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Diều cá đầu xámG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Đại bàng mã laiG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Đại bàng bụng hungG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Diều hâuG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Diều đầu nâuG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Diều núiG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Diều ăn ongG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Cú lợn rừngG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Cú lợn lưng xámG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Cú lợn lưng nâuG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Cú lửaG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Hù trán trắngG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
- —Dù dì nê panG11G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
