Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành
Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| — | Trai tai tượng lớn |
|
|
| — | Trai tai tượng vàng nghệ |
|
|
| — | Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) |
|
|
| — | Các loài san hô mềm |
|
|
| — | Các loài san hô mềm |
|
|
| — | Các loài san hô mềm |
|
|
| — | Các loài san hô mềm |
|
|
| — | Các loài san hô nấm mềm |
|
|
| — | Các loài san hô nấm mềm |
|
|
| — | Các loài san hô nút áo |
|
|
| — | Al (Aluminum Hydroxide, Aluminum oxide) |
|
|
| — | Ca (Calcium Carbonate, Calcium Chloride, Calcium Gluconate, Calcium Lactate, Calcium Iodate, Dicalcium Phosphate, Monocalcium Phosphate, Tricalcium Phosphate, Calcium formate, Calcium sulfate, Cancium citrate, Calcium oxide) |
|
|
| — | Co (Cobalt Chloride, Cobalt SulCrude lipide, Cobalt Acetate, Cobaltous Carbonate, Cobaltous Sulfate) |
|
|
| — | Cu (Copper Amino Acid Complex, Copper Chloride, Basic Copper Chloride, Copper Crude proteinate, Copper proteinate, Copper Lysine complex (Chelate), Copper Methionine Complex (Chelate), Copper Peptide, Copper SulCrude lipide, Copper Sulfate, Copper Yeast Complex, Copper Glycine Complex (Chelate), Copper Hydrogen Phosphate, Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate monohydrate) |
|
|
| — | Fe (Ferric Chloride, Ferric Citrate, Ferric Methionine Complex (Chelate), Ferric Sulfate, Ferrous Carbonate, Ferrous Chloride, Ferrous Citrate, Ferrous DL-Threonate, Ferrous Fumarate, Ferrous Glycine Complex (Chelate), Ferrous Lactate, Ferrous SulCrude lipide, Ferrous Yeast Complex, Iron Amino Acid Complex, Iron and Sodium Succinate Citrate, Iron Crude proteinate, Iron proteinate, Iron Peptide, Ferric oxide, Ferric pyrophosphate) |
|
|
| — | K (Dipotassium Hydrogen Phosphate, Dipotassium Phosphate, Potassium Chloride, Potassium Dihydrogen Phosphate, Potassium Iodate, Potassium Iodide, Monopotassium Phosphate, Potassium oxide) |
|
|
| — | Mg (Magnesium Carbonate, Magnesium Chloride, Magnesium Oxide, Magnesium SulCrude lipide, Magnesium Sulfate, Dimagnesium phosphate, Magnesium proteinate, Magnesium sulphate heptahydrate) |
|
|
| — | Mn (Manganese Amino Acid Complex, Manganese Carbonate, Manganese Chloride, Manganese Crude proteinate, Manganese Methionine Complex (Chelate), Manganese Oxide, Manganese Peptide, Manganese Phosphate (Dibasic), Manganese SulCrude lipide, Manganese Sulfate, Manganese Yeast Complex) |
|
|
| — | Na (Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Dihydrogen Phosphate, Sodium Iodide, Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Sodium SulCrude lipide, Sodium Sulfate, Monosodium Phosphate, Disodium Phosphate, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium formate, Sodium oxide, Sodium succinate) |
|
|
| — | Se (Selenium dioxide, Selenium Yeast, Selenium Yeast Complex) |
|
|
- —Trai tai tượng lớnG08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Trai tai tượng vàng nghệG08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song)G08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Các loài san hô mềmG08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Các loài san hô mềmG08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Các loài san hô mềmG08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Các loài san hô mềmG08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Các loài san hô nấm mềmG08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Các loài san hô nấm mềmG08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Các loài san hô nút áoG08Trước xuất khẩu phải chứng minh đáp ứng điều kiện của loài ở Phụ lục VI, xác định nguồn gốc, trạng thái sống/kích thước (nếu được quy định). Chỉ trong trường hợp xuất khẩu GIỐNG THỦY SẢN không đáp ứng điều kiện để nghiên cứu khoa học hoặc hợp tác quốc tế: xin giấy phép theo Điều 17.
- —Al (Aluminum Hydroxide, Aluminum oxide)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Ca (Calcium Carbonate, Calcium Chloride, Calcium Gluconate, Calcium Lactate, Calcium Iodate, Dicalcium Phosphate, Monocalcium Phosphate, Tricalcium Phosphate, Calcium formate, Calcium sulfate, Cancium citrate, Calcium oxide)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Co (Cobalt Chloride, Cobalt SulCrude lipide, Cobalt Acetate, Cobaltous Carbonate, Cobaltous Sulfate)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Cu (Copper Amino Acid Complex, Copper Chloride, Basic Copper Chloride, Copper Crude proteinate, Copper proteinate, Copper Lysine complex (Chelate), Copper Methionine Complex (Chelate), Copper Peptide, Copper SulCrude lipide, Copper Sulfate, Copper Yeast Complex, Copper Glycine Complex (Chelate), Copper Hydrogen Phosphate, Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate monohydrate)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Fe (Ferric Chloride, Ferric Citrate, Ferric Methionine Complex (Chelate), Ferric Sulfate, Ferrous Carbonate, Ferrous Chloride, Ferrous Citrate, Ferrous DL-Threonate, Ferrous Fumarate, Ferrous Glycine Complex (Chelate), Ferrous Lactate, Ferrous SulCrude lipide, Ferrous Yeast Complex, Iron Amino Acid Complex, Iron and Sodium Succinate Citrate, Iron Crude proteinate, Iron proteinate, Iron Peptide, Ferric oxide, Ferric pyrophosphate)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —K (Dipotassium Hydrogen Phosphate, Dipotassium Phosphate, Potassium Chloride, Potassium Dihydrogen Phosphate, Potassium Iodate, Potassium Iodide, Monopotassium Phosphate, Potassium oxide)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Mg (Magnesium Carbonate, Magnesium Chloride, Magnesium Oxide, Magnesium SulCrude lipide, Magnesium Sulfate, Dimagnesium phosphate, Magnesium proteinate, Magnesium sulphate heptahydrate)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Mn (Manganese Amino Acid Complex, Manganese Carbonate, Manganese Chloride, Manganese Crude proteinate, Manganese Methionine Complex (Chelate), Manganese Oxide, Manganese Peptide, Manganese Phosphate (Dibasic), Manganese SulCrude lipide, Manganese Sulfate, Manganese Yeast Complex)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Na (Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Dihydrogen Phosphate, Sodium Iodide, Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Sodium SulCrude lipide, Sodium Sulfate, Monosodium Phosphate, Disodium Phosphate, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium formate, Sodium oxide, Sodium succinate)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Se (Selenium dioxide, Selenium Yeast, Selenium Yeast Complex)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
