Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành
Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| — | Phosphorus trichloride |
|
|
| — | Kali permanganat |
|
|
| — | Hydro peroxit |
|
|
| — | Photpho (trắng, vàng, đỏ) |
|
|
| — | Brom |
|
|
| — | Kali persunphat |
|
|
| — | Nitơ |
|
|
| — | Amoni persunphat |
|
|
| — | Triisobutylen |
|
|
| — | Kali nitrat |
|
|
| — | Kali bromat |
|
|
| — | Kali nitrit |
|
|
| — | Natri clorit |
|
|
| — | Đồng (I) clorua |
|
|
| — | Bạc nitrat |
|
|
| — | N-Pentyl-isopentyl phthalat |
|
|
| — | Natri clorat |
|
|
| — | Natri đithionit |
|
|
| — | Natri persunphat |
|
|
| — | Canxi hypoclorua |
|
|
- —Phosphorus trichlorideG04Nộp 01 bộ hồ sơ xin Giấy phép XNK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 qua hệ thống dịch vụ công; khi nhập để sử dụng sản xuất, thực hiện công bố loại hóa chất/mục đích sử dụng theo Điều 14–15 NĐ 26/2026. (và 1 thủ tục khác)
- —Kali permanganatG04Nộp 01 bộ hồ sơ xin Giấy phép XNK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 qua hệ thống dịch vụ công; khi nhập để sử dụng sản xuất, thực hiện công bố loại hóa chất/mục đích sử dụng theo Điều 14–15 NĐ 26/2026.
- —Hydro peroxitG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Photpho (trắng, vàng, đỏ)G04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026. (và 1 thủ tục khác)
- —BromG04Xác định nhóm nguy hại và khối lượng tồn trữ lớn nhất tại cơ sở theo Bảng A/B Phụ lục IV; nếu đạt ngưỡng, lập 01 bộ hồ sơ thẩm định, phê duyệt Kế hoạch. Nếu không thuộc diện kế hoạch thì thực hiện biện pháp an toàn theo quy định áp dụng.
- —Kali persunphatG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —NitơG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Amoni persunphatG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —TriisobutylenG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Kali nitratG04Xác định nhóm nguy hại và khối lượng tồn trữ lớn nhất tại cơ sở theo Bảng A/B Phụ lục IV; nếu đạt ngưỡng, lập 01 bộ hồ sơ thẩm định, phê duyệt Kế hoạch. Nếu không thuộc diện kế hoạch thì thực hiện biện pháp an toàn theo quy định áp dụng.
- —Kali bromatG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Kali nitritG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Natri cloritG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Đồng (I) cloruaG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Bạc nitratG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —N-Pentyl-isopentyl phthalatG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Natri cloratG04Xác định nhóm nguy hại và khối lượng tồn trữ lớn nhất tại cơ sở theo Bảng A/B Phụ lục IV; nếu đạt ngưỡng, lập 01 bộ hồ sơ thẩm định, phê duyệt Kế hoạch. Nếu không thuộc diện kế hoạch thì thực hiện biện pháp an toàn theo quy định áp dụng.
- —Natri đithionitG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Natri persunphatG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
- —Canxi hypocloruaG04Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
