Xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
Mã HS 8713.90.00
Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.
Thông tin định danh
| Mã HS |
|
|---|
Nhóm quản lý liên quan
2 nhómG07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế
Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
| Tên hàng |
|
|---|---|
| Mã HS |
|
| Cơ quan ban hành quy định |
|
| Nhóm quản lý chuyên ngành |
|
| Danh mục / STT / tên |
|
| Điều kiện nhận diện |
|
| Kết luận chính sách |
|
| Thủ tục phải làm |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Điều kiện riêng |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
| Văn bản nguồn |
G09 · Phương tiện, thiết bị giao thông vận tải
Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
| Tên hàng |
|
|---|---|
| Mã HS |
|
| Nhóm quản lý / mức rủi ro |
|
| Tên hàng / STT / phụ lục gốc (TT49) |
|
| Quy chuẩn và ghi chú đặc thù |
|
| Mức độ rủi ro / cơ chế |
|
| Kết luận chính sách |
|
| Thủ tục phải làm |
|
| Phương thức kiểm tra / đánh giá |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Điều kiện riêng |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
Nội dung chung của mặt hàng
Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.
| Kết luận chính sách |
|
|---|---|
| Thủ tục phải làm |
|
| Thời điểm thực hiện |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
| Văn bản pháp lý nguyên gốc |
|
| Hồ sơ cần chuẩn bị |
|
← Các mặt hàng mã HS 8713.90.00
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
