Xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác

Mã HS 8713.90.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8713.90.00

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
Mã HS
  • 8713.90.00
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Y tế
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • G07: Thiết bị y tế
Danh mục / STT / tên
  • Phụ lục TBYT/40: Xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
Điều kiện nhận diện
  • Thiết bị có công dụng y tế phù hợp định nghĩa pháp luật, phải phân loại A/B/C/D
Kết luận chính sách
  • Thiết bị y tế: phải phân loại A/B/C/D; loại A, B công bố tiêu chuẩn áp dụng; loại C, D đăng ký lưu hành theo pháp luật thiết bị y tế (trừ các trường hợp được pháp luật quy định khác).
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Thiết bị y tế: chỉ xét ngoại lệ/giấy phép riêng theo NĐ 98/2021 đã sửa đổi; không áp dụng tự động cho mọi HS trong danh mục.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Căn cứ
  • TT 19/2024/TT-BYT Phụ lục và Điều 3; NĐ 98/2021/NĐ-CP (đã sửa đổi), Chương IV; TT 24/2026/TT-BYT Điều 2, 3.
  • G07: Phụ lục TBYT; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
Văn bản nguồn

G09 · Phương tiện, thiết bị giao thông vận tải

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
Mã HS
  • 8713.90.00
Nhóm quản lý / mức rủi ro
  • Gate 9: PL I mục I.A; PL I mục I.B | Rủi ro cao
Tên hàng / STT / phụ lục gốc (TT49)
  • PL I, mục I.A, STT 9: Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển
  • PL I, mục I.B, STT 2: Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển
  • PL I, mục I.B, STT 3: Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiển
Quy chuẩn và ghi chú đặc thù
  • QCVN 09:2024/BGTVT; QCVN 10:2024/BGTVT; QCVN 82:2024/BGTVT; QCVN 109:2024/BGTVT; QCVN 14:2024/BGTVT; QCVN 77:2024/BGTVT; QCVN 04:2024/BGTVT; QCVN 29:2025/BXD
Mức độ rủi ro / cơ chế
  • PL I mục I.A; PL I mục I.B | Rủi ro cao
Kết luận chính sách
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Gate 9: QCVN 09:2024/BGTVT; QCVN 10:2024/BGTVT; QCVN 82:2024/BGTVT; QCVN 109:2024/BGTVT; QCVN 14:2024/BGTVT; QCVN 77:2024/BGTVT; QCVN 04:2024/BGTVT; QCVN 29:2025/BXD
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Điều kiện riêng
  • Gate 9: Xét đúng phạm vi sản phẩm, điều kiện chứng nhận/miễn theo VBHN 80/2026; xét chuyển tiếp Điều 7 TT49/2026. Không áp dụng cho mọi sản phẩm cùng HS.
Ghi chú / cảnh báo
  • Gate 9: Chỉ áp dụng nếu đúng mô tả hàng, công dụng, thông số/QCVN và mục phụ lục; không suy ra chỉ từ HS. Phân biệt bản đăng ký kiểm tra phục vụ hải quan với giấy chứng nhận sau kiểm tra.
  • Đã xử lý giao G09 ngày 15/10/2026: điều kiện áp dụng G09 chốt theo đúng loại hàng và phạm vi Phụ lục I TT49/2026; không suy rộng theo HS; chế độ quản lý của lĩnh vực khác vẫn độc lập.
Căn cứ
  • Gate 9: TT49/2026 Điều 3 khoản 2 hoặc Điều 4 khoản 3, PL tương ứng; VBHN 80/2026 Điều 4–5; TT49 Điều 7 (chuyển tiếp).
  • Gate 9: PL I mục I.A; PL I mục I.B | Rủi ro cao

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Chỉ đối với Ô TÔ, XE MÔ TÔ hoặc XE GẮN MÁY dành cho người khuyết tật điều khiển thuộc Phụ lục I mục I.A.9 hoặc I.B.2–3 TT49/2026/TT-BXD (HS 8713.90.00): PHẢI chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường khi nhập khẩu theo TT54/2024/TT-BGTVT. Xe lăn thường hoặc phương tiện không khớp đúng mô tả không mặc định chịu nghĩa vụ đăng kiểm này chỉ vì cùng HS. Nếu hàng được phân loại là thiết bị y tế thì nghĩa vụ quản lý y tế được xem xét riêng theo nhóm sản phẩm và công dụng thực tế.
Thủ tục phải làm
  • Nếu là phương tiện cơ giới thuộc các mục nêu trên: đăng ký kiểm tra, chứng nhận theo TT54/2024/TT-BGTVT. Nếu là xe lăn/thiết bị y tế theo đúng danh mục: áp dụng chế độ lưu hành, công bố hoặc giấy phép của ngành y tế nếu có quy định tương ứng; không tự suy ra giấy phép chỉ từ HS.
  • Thiết bị y tế: Thực hiện phân loại A/B/C/D; loại A, B công bố tiêu chuẩn áp dụng; loại C, D đăng ký lưu hành theo pháp luật thiết bị y tế (trừ các trường hợp được pháp luật quy định khác).
Thời điểm thực hiện
  • Phương tiện cơ giới thuộc TT49: thực hiện đăng ký kiểm tra phục vụ nhập khẩu và chứng nhận theo TT54/2024. Phần thiết bị y tế, nếu đúng đối tượng: theo thủ tục lưu hành/nhập khẩu tương ứng.
  • Thiết bị y tế: hoàn thành công bố/đăng ký lưu hành trước khi đưa ra thị trường; giấy phép nhập khẩu chỉ với trường hợp phải cấp phép riêng.
Nơi thực hiện
  • Cơ quan đăng kiểm/cơ quan kiểm tra được giao cho phương tiện nhập khẩu; cơ quan quản lý thiết bị y tế thuộc Bộ Y tế đối với sản phẩm thực tế được phân loại là thiết bị y tế.
  • Thiết bị y tế: cơ quan y tế có thẩm quyền tiếp nhận công bố A/B và Bộ Y tế giải quyết đăng ký lưu hành C/D; trên hệ thống quản lý thiết bị y tế.
Ghi chú / cảnh báo
  • Giữ đồng thời nghĩa vụ chuyên ngành khác; xem thêm kết quả G09 PASS theo mã HS và công dụng thực tế.
Căn cứ
  • Giao thông: TT49/2026/TT-BXD Điều 3 khoản 2, Phụ lục I mục I.A.9; I.B.2–3 (HS 8713.90.00); TT54/2024/TT-BGTVT Điều 5.
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • G07: NĐ98/2021 đã sửa đổi; TT24/2026 Điều 2; TT44/2025; TT19/2024
  • TT 49/2026/TT-BXD; TT 49/2026/TT-BXD Điều 3 hoặc Điều 4; TT 54/2024/TT-BGTVT (VBHN 80/2026/VBHN-TT-BXD)
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Tài liệu xác định loại xe (ô tô, mô tô, xe gắn máy hay xe lăn), công dụng, nguồn động lực và người điều khiển; nếu là xe cơ giới thuộc TT49: bản đăng ký kiểm tra, bản thông tin xe và thông số kỹ thuật theo Điều 5 TT54/2024. Nếu là thiết bị y tế: hồ sơ phù hợp phân loại và cơ chế y tế tương ứng.
  • Thiết bị y tế: bản phân loại rủi ro, hồ sơ công bố A/B hoặc đăng ký lưu hành C/D, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận ISO 13485, giấy ủy quyền và CFS khi pháp luật yêu cầu.

← Các mặt hàng mã HS 8713.90.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.