Chính sách nhập khẩu mã HS 8713.90.00
4 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 8713.90.00 | Xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác |
|
|
| 8713.90.00 | Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển |
|
|
| 8713.90.00 | Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển |
|
|
| 8713.90.00 | Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiển |
|
|
- 8713.90.00Xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khácG07G09Nếu là phương tiện cơ giới thuộc các mục nêu trên: đăng ký kiểm tra, chứng nhận theo TT54/2024/TT-BGTVT. Nếu là xe lăn/thiết bị y tế theo đúng danh mục: áp dụng chế độ lưu hành, công bố hoặc giấy phép của ngành y tế nếu có quy định tương ứng; không tự suy ra giấy phép chỉ từ HS. (và 1 thủ tục khác)
- 8713.90.00Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiểnG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8713.90.00Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiểnG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8713.90.00Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiểnG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
