| Tên hàng | - Thiết bị khuếch đại trong hệ thống phân phối truyền hình cáp; Máy nổ mìn điện
|
|---|
| Mã HS | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công Thương
|
|---|
| Mức rủi ro chất lượng | - Chất lượng: rủi ro Trung bình
|
|---|
| Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy | - Bộ Công Thương (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; có thể dựa vào kết quả chứng nhận hợp quy hợp lệ hoặc tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm hợp lệ, theo yêu cầu tại phụ lục. KHÔNG phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu theo cơ chế rủi ro cao. Bộ KH&CN (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo các QCVN áp dụng trước khi lưu thông; được sử dụng kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy hợp lệ theo yêu cầu phụ lục. KHÔNG đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu trước thông quan theo Phụ lục II.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
- Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn).
|
|---|
| Phương thức đánh giá | - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13); Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5, Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - BCT: Công bố hợp quy trước lưu thông; không có bước kiểm tra chất lượng trước thông quan do phân loại rủi ro trung bình
- KH&CN (trung bình): Công bố hợp quy trước lưu thông
|
|---|
| Nơi thực hiện | - BCT: Cơ quan tiếp nhận/cơ sở dữ liệu công bố hợp quy theo NĐ37/2026 và hướng dẫn quản lý chất lượng; thử nghiệm tại tổ chức đủ năng lực
- KH&CN (trung bình): Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn); tổ chức thử nghiệm được công nhận/chỉ định/thừa nhận
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - BCT: Bản công bố hợp quy và kết quả đánh giá sự phù hợp/chứng nhận hoặc kết quả thử nghiệm hợp lệ; hồ sơ kỹ thuật sản phẩm
- KH&CN: Bản công bố hợp quy, kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy, báo cáo thử nghiệm và hồ sơ kỹ thuật theo QCVN
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
- Mã HS có nhiều mục rủi ro: áp từng nghĩa vụ theo đúng tên/công dụng và phụ lục tương ứng; không áp đồng thời cho một sản phẩm nếu ngoài phạm vi.
|
|---|
| Căn cứ | - G01: TT33/2026/TT-BCT Điều 3, Phụ lục Mục A; TT36/2026/TT-BKHCN Điều 4, Phụ lục II
- Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 2.7; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.14
- CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 2.7; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.14
- NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 2.7; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.14
- Dòng 317; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 2.7; Dòng 1358; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.14
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|