Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ

Mã HS 6308.00.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 6308.00.00

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
Mã HS
  • 6308.00.00
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ Công Thương (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo QCVN 01:2017/BCT; có thể dựa vào kết quả chứng nhận hợp quy hợp lệ hoặc tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm hợp lệ, theo yêu cầu tại phụ lục. KHÔNG phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu theo cơ chế rủi ro cao.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
Thời điểm thực hiện
  • BCT: Công bố hợp quy trước lưu thông; không có bước kiểm tra chất lượng trước thông quan do phân loại rủi ro trung bình
Nơi thực hiện
  • BCT: Cơ quan tiếp nhận/cơ sở dữ liệu công bố hợp quy theo NĐ37/2026 và hướng dẫn quản lý chất lượng; thử nghiệm tại tổ chức đủ năng lực
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • BCT: Bản công bố hợp quy và kết quả đánh giá sự phù hợp/chứng nhận hoặc kết quả thử nghiệm hợp lệ; hồ sơ kỹ thuật sản phẩm
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • G01: TT33/2026/TT-BCT Điều 3, Phụ lục Mục A
  • Chất lượng: CL: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 2.6
  • CL: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 2.6
  • NGUỒN: G01: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 2.6
Văn bản nguồn

G15 · Quản lý ngoại thương: cấm, đã qua sử dụng, tạm nhập tái xuất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • G15: Hàng tiêu dùng/phương tiện đã qua sử dụng thuộc Phụ lục I
  • G15: Hàng đã qua sử dụng tạm ngừng TNTX/chuyển khẩu
Mã HS
  • 6308.00.00
Kết luận chính sách
  • G15: CẤM NHẬP KHẨU theo Phụ lục I TT48/2026 nếu là hàng tiêu dùng/phương tiện ĐÃ QUA SỬ DỤNG và khớp chính xác mã HS cùng mô tả; TẠM NGỪNG kinh doanh TẠM NHẬP–TÁI XUẤT/CHUYỂN KHẨU hàng ĐÃ QUA SỬ DỤNG thuộc Phụ lục II TT41/2026.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thời điểm thực hiện
  • G15: Trước khi thực hiện hoạt động XNK nếu chính sách yêu cầu
Nơi thực hiện
  • G15: Bộ Công Thương/cơ quan cấp phép có thẩm quyền theo trường hợp
Điều kiện riêng
  • G15: Không áp dụng quy tắc tạm nhập–tái xuất cho nhập khẩu thông thường
Ghi chú / cảnh báo
  • G15: Hàng chỉ bị cấm nhập khẩu theo rule này khi là hàng đã qua sử dụng và thuộc đúng phạm vi mô tả Phụ lục I TT48/2026.
  • G15: Hàng đã qua sử dụng thuộc Phụ lục II TT41/2026 tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; không áp dụng cho chuyển khẩu đi thẳng nước xuất khẩu → nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam.
Căn cứ
  • G15: TT48-2026-BCT; Phụ lục ANNEX_I_USED_GOODS
  • G15: TT41-2026-BCT; Phụ lục ANNEX_II_USED_GOODS_TNTX
  • G15: TT48-2026-BCT
  • G15: TT41-2026-BCT
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Quản lý ngoại thương: kiểm tra chính sách hàng đã qua sử dụng theo đúng trạng thái và hoạt động XNK. Nghĩa vụ cụ thể phụ thuộc tình trạng hàng, mô tả và loại hình XNK.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN 01:2017/BCT.
  • Kiểm tra chính sách hàng đã qua sử dụng theo đúng trạng thái và hoạt động XNK
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 1223; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 2.6
  • G15: Phụ lục ANNEX_I_USED_GOODS | TT48-2026-BCT|ANNEX_I_USED_GOODS|HS:63080000
  • G15: Phụ lục ANNEX_II_USED_GOODS_TNTX | TT41-2026-BCT|ANNEX_II_USED_GOODS_TNTX|HS:63080000

← Các mặt hàng mã HS 6308.00.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.