Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng composite; Bình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)

Mã HS 3923.30.20

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 3923.30.20

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng composite; Bình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)
Mã HS
  • 3923.30.20
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương; Bộ Nội vụ
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ Công Thương (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; có thể dựa vào kết quả chứng nhận hợp quy hợp lệ hoặc tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm hợp lệ, theo yêu cầu tại phụ lục. KHÔNG phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu theo cơ chế rủi ro cao. Bộ Nội vụ (rủi ro trung bình): PHẢI thực hiện đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy theo yêu cầu sản phẩm tại Mục II; không mặc định phải kiểm tra chất lượng nhập khẩu trước thông quan.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
  • Đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy theo QCVN ghi tại Mục II TT16/2026/TT-BNV.
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.; Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5, phương thức 7 và phương thức 8 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.
Thời điểm thực hiện
  • BCT: Công bố hợp quy trước lưu thông; không có bước kiểm tra chất lượng trước thông quan do phân loại rủi ro trung bình
  • BNV (trung bình): Công bố hợp quy trước khi lưu thông
Nơi thực hiện
  • BCT: Cơ quan tiếp nhận/cơ sở dữ liệu công bố hợp quy theo NĐ37/2026 và hướng dẫn quản lý chất lượng; thử nghiệm tại tổ chức đủ năng lực
  • BNV: Tổ chức đánh giá sự phù hợp hợp lệ và cơ quan quản lý chất lượng theo phân công tại địa phương
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • BCT: Bản công bố hợp quy và kết quả đánh giá sự phù hợp/chứng nhận hoặc kết quả thử nghiệm hợp lệ; hồ sơ kỹ thuật sản phẩm
  • BNV: Hồ sơ công bố hợp quy, kết quả đánh giá sự phù hợp, QCVN áp dụng và tài liệu kỹ thuật
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
  • Mã HS có nhiều mục rủi ro: áp từng nghĩa vụ theo đúng tên/công dụng và phụ lục tương ứng; không áp đồng thời cho một sản phẩm nếu ngoài phạm vi.
Căn cứ
  • G01: TT33/2026/TT-BCT Điều 3, Phụ lục Mục A; TT16/2026/TT-BNV Điều 3–5, Mục II
  • Chất lượng: CL: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.17; Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 2
  • CL: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.17; Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 2
  • NGUỒN: G01: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.17; Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 2
  • Dòng 1363; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 5.17; Dòng 1407; Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 2
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 3923.30.20

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.