Chính sách nhập khẩu mã HS 8701
10 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 87.01 | Xe kéo trong kho bãi, nhà xưởng |
|
|
| 87.01 | Xe kéo, đẩy tàu bay |
|
|
| 87.01 | Máy kéo |
|
|
| 8701.21 | Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) |
|
|
| 8701.22 | Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) |
|
|
| 8701.23 | Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) |
|
|
| 8701.24 | Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) |
|
|
| 8701.29 | Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) |
|
|
| 8701.30.00 | Xe kéo bánh xích |
|
|
| 8701.95.90 | Ô tô kéo rơ moóc |
|
|
- 87.01Xe kéo trong kho bãi, nhà xưởngG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 87.01Xe kéo, đẩy tàu bayG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 87.01Máy kéoG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8701.21Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)G09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8701.22Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)G09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8701.23Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)G09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8701.24Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)G09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8701.29Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)G09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8701.30.00Xe kéo bánh xíchG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
- 8701.95.90Ô tô kéo rơ moócG09Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
