Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)

Mã HS 8701.23

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8701.23

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G09 · Phương tiện, thiết bị giao thông vận tải

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)
Mã HS
  • 8701.23
  • 8701.23
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Xây dựng
Nhóm quản lý / mức rủi ro
  • G09 — Giao thông vận tải
Tên hàng / STT / phụ lục gốc (TT49)
  • Phụ lục I - mục I.A - STT 1 | Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)
Quy chuẩn và ghi chú đặc thù
  • QCVN 09:2024/BGTVT; QCVN 10:2024/BGTVT; QCVN 82:2024/BGTVT; QCVN 109:2024/BGTVT
Mức độ rủi ro / cơ chế
  • CAO
Kết luận chính sách
  • Phải chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (ATKT & BVMT).
Thủ tục phải làm
  • Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • CAO
Thời điểm thực hiện
  • Đăng ký kiểm tra trong quá trình nhập khẩu; nhận kết quả chứng nhận theo quy trình của TT54/2024 đã sửa đổi; hoàn thành yêu cầu trước khi đưa hàng vào sử dụng/lưu thông theo trường hợp.
Nơi thực hiện
  • Cơ quan chứng nhận/đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ có thẩm quyền (Cục Đăng kiểm Việt Nam và đơn vị được giao).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Bản đăng ký kiểm tra; tài liệu thông số kỹ thuật, ảnh; hợp đồng/hóa đơn thương mại; chứng từ nhập khẩu; tài liệu thử nghiệm/kiểu loại, COP và các giấy tờ áp dụng theo từng loại xe, phụ tùng (Điều 5, Điều 10 TT54/2024 và văn bản sửa đổi).
Điều kiện riêng
  • Truy xuất nguồn gốc bắt buộc theo khoản 1–3 Điều 5 TT49/2026 chỉ có hiệu lực từ 01/07/2029 (chưa áp dụng tại 14/10/2026).
Căn cứ
  • Điều 3 khoản 2 TT49/2026/TT-BXD; TT54/2024/TT-BGTVT, TT45/2026/TT-BXD (nhập khẩu); TT55/2024/TT-BGTVT (sản xuất, lắp ráp); Phụ lục I - mục I.A - STT 1
  • TT49/2026/TT-BXD
  • Phụ lục I - mục I.A - STT 1

← Các mặt hàng mã HS 8701.23

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.