Chính sách nhập khẩu mã HS 8415.81.97

3 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.

Mã HSTên hàng hóaNhóm quản lýThủ tục
8415.81.97b) Máy điều hòa không khí loại khác với loại nêu tại mục a) kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều) khác, công suất làm mát không quá 21,10 kW
  • G01Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn).
8415.81Theo nhóm/phân nhómHệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6104-1,2,3,4:2015 và TCVN 6739:2015
  • G01Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro
  • G15Quản lý ngoại thương: cấm, đã qua sử dụng, tạm nhập tái xuất
  • Đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy theo QCVN ghi tại Mục II TT16/2026/TT-BNV.
  • Kiểm tra chính sách hàng đã qua sử dụng theo đúng trạng thái và hoạt động XNK
8415.81Theo nhóm/phân nhómHệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6104-1,2,3,4:2015 và TCVN 6739:2015
  • G13An toàn lao động — máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức 5, 7, 8 bằng kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức được công nhận hoặc tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm của tổ chức được công nhận/chỉ định; công bố hợp quy.

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.