Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6104-1,2,3,4:2015 và TCVN 6739:2015

Mã HS 8415.81

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8415.81

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G13 · An toàn lao động — máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6104-1,2,3,4:2015 và TCVN 6739:2015
Mã HS
  • 8415.81 8415.82 8418.69 8418.86.10 8418.99.10
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nội vụ
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • G13 Bộ Nội vụ — rủi ro trung bình
Kết luận chính sách
  • Phải công bố hợp quy theo QCVN tương ứng trước khi lưu thông trên thị trường (rủi ro trung bình); được lựa chọn căn cứ đánh giá theo quy định.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức 5, 7, 8 bằng kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức được công nhận hoặc tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm của tổ chức được công nhận/chỉ định; công bố hợp quy.
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • QCVN: QCVN 21:2015/BLĐTBXH; Phương thức đánh giá sự phù hợp: 5, 7, 8
Thời điểm thực hiện
  • Công bố hợp quy TRƯỚC KHI LƯU THÔNG trên thị trường; không mặc định phải kiểm tra chất lượng trước thông quan chỉ vì thuộc nhóm trung bình.
Nơi thực hiện
  • Tổ chức đánh giá/thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo trường hợp; cơ quan tiếp nhận bản công bố hợp quy theo phân cấp địa phương.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ công bố hợp quy; kết quả chứng nhận phù hợp của tổ chức được công nhận hoặc hồ sơ tự đánh giá, kết quả thử nghiệm được công nhận/chỉ định; thông số, tài liệu kỹ thuật sản phẩm.
Điều kiện riêng
  • Không phải công bố lại nếu lô sau đáp ứng đầy đủ điều kiện trùng tên, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính, cơ sở sản xuất, xuất xứ theo Điều 86 NĐ37/2026/NĐ-CP; đúng phạm vi loại trừ trong tên hàng.
Ghi chú / cảnh báo
  • Mã HS phải xét cùng mô tả hàng và QCVN; HS 8415.81 giữ nguyên 4/6/8 số theo phụ lục. Danh mục TT16 phân loại chất lượng KHÁC với nghĩa vụ kiểm định sử dụng máy theo TT36/2019.
Căn cứ
  • TT16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 3, Điều 3–7; NĐ37/2026/NĐ-CP Điều 83–86; QCVN 21:2015/BLĐTBXH
  • TT16/2026/TT-BNV, Mục II STT 3
  • TT16/2026/TT-BNV, Mục II, STT 3, HS 8415.81

← Các mặt hàng mã HS 8415.81

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.