Chính sách nhập khẩu mã HS 2933
21 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 2933 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác). |
|
|
| 2933.19.00 | Nomegestrol acetat |
|
|
| 2933.29.00 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.29.00: 33 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2933.33.00 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.33.00: 15 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2933.39 | Acid Nicotinic |
|
|
| 2933.39.10 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.39.10: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2933.39.90 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.39.90: 54 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2933.41.00 | LEVORPHANOL |
|
|
| 2933.49.10 | Dextromethorphan |
|
|
| 2933.49.90 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.49.90: 22 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2933.53.00 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.53.00: 10 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2933.55.00 | LOPRAZOLAM |
|
|
| 2933.59.90 | Calci cyclamat (INS 952(ii)) |
|
|
| 2933.69.00 | Lamotrigin |
|
|
| 2933.72.00 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.72.00: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2933.79.00 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.79.00: 16 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2933.90.90 | Fluconazole |
|
|
| 2933.91.00 | Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.91.00: 29 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên)) |
|
|
| 2933.99.00 | Sulbutiamine |
|
|
| 2933.99.10 | Mebendazole |
|
|
- 2933Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).G01G04Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành. (và 1 thủ tục khác)
- 2933.19.00Nomegestrol acetatG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2933.29.00Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.29.00: 33 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS. (và 1 thủ tục khác)
- 2933.33.00Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.33.00: 15 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
- 2933.39Acid NicotinicG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2933.39.10Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.39.10: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2933.39.90Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.39.90: 54 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS. (và 1 thủ tục khác)
- 2933.41.00LEVORPHANOLG07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
- 2933.49.10DextromethorphanG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2933.49.90Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.49.90: 22 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS. (và 1 thủ tục khác)
- 2933.53.00Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.53.00: 10 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
- 2933.55.00LOPRAZOLAMG07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
- 2933.59.90Calci cyclamat (INS 952(ii))G02G04G07Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 3 thủ tục khác)
- 2933.69.00LamotriginG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2933.72.00Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.72.00: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
- 2933.79.00Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.79.00: 16 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS. (và 1 thủ tục khác)
- 2933.90.90FluconazoleG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2933.91.00Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 2933.91.00: 29 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))G07Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS. (và 1 thủ tục khác)
- 2933.99.00SulbutiamineG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
- 2933.99.10MebendazoleG07Nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu và bán thành phẩm nhập khẩu đúng mục đích làm thuốc: phải đáp ứng hồ sơ nhập khẩu dược; nếu chưa có giấy đăng ký lưu hành và thuộc trường hợp phải cấp phép thì phải xin giấy phép nhập khẩu; các trường hợp được công bố nhập khẩu không cần giấy phép thì không tự áp giấy phép.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
