Chính sách nhập khẩu mã HS 0802
19 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 0802 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
| 0802.11.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏ |
|
|
| 0802.12.10 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã chần (blanched) (SEN); Đã chần (blanched) (SEN) |
|
|
| 0802.12.90 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Loại khác - Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):; Loại khác (thuộc nhóm: Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | - - Đã bóc vỏ:) |
|
|
| 0802.21.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏ |
|
|
| 0802.22.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ - Quả óc chó:; Đã bóc vỏ |
|
|
| 0802.31.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏ |
|
|
| 0802.32.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ - Hạt dẻ (Castanea spp.):; Đã bóc vỏ |
|
|
| 0802.41.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏ |
|
|
| 0802.42.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):; Đã bóc vỏ |
|
|
| 0802.51.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏ |
|
|
| 0802.52.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ - Hạt mắc - ca (Macadamia nuts):; Đã bóc vỏ |
|
|
| 0802.61.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏ |
|
|
| 0802.62.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ; Đã bóc vỏ |
|
|
| 0802.70.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Hạt cây côla (Cola spp.); Hạt cây côla (Cola spp.) |
|
|
| 0802.80.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Quả cau - Loại khác; Quả cau |
|
|
| 0802.91.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Hạt thông, chưa bóc vỏ; Hạt thông, chưa bóc vỏ |
|
|
| 0802.92.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Hạt thông, đã bóc vỏ; Hạt thông, đã bóc vỏ |
|
|
| 0802.99.00 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | - - Đã bóc vỏ:) |
|
|
- 0802Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 0802.11.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.12.10Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã chần (blanched) (SEN); Đã chần (blanched) (SEN)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.12.90Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Loại khác - Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):; Loại khác (thuộc nhóm: Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | - - Đã bóc vỏ:)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.21.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.22.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ - Quả óc chó:; Đã bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.31.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.32.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ - Hạt dẻ (Castanea spp.):; Đã bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.41.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.42.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):; Đã bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.51.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.52.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ - Hạt mắc - ca (Macadamia nuts):; Đã bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.61.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Chưa bóc vỏ; Chưa bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.62.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Đã bóc vỏ; Đã bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.70.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Hạt cây côla (Cola spp.); Hạt cây côla (Cola spp.)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.80.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Quả cau - Loại khác; Quả cauG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.91.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Hạt thông, chưa bóc vỏ; Hạt thông, chưa bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.92.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Hạt thông, đã bóc vỏ; Hạt thông, đã bóc vỏG02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0802.99.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc — Đã bóc vỏ: — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | - - Đã bóc vỏ:)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
