Chính sách nhập khẩu mã HS 0713
25 mặt hàng trong thư viện dữ liệu nguồn.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| 0713 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt |
|
|
| 0713.10.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
| 0713.10.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu Hà Lan (Pisum sativum): — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):) |
|
|
| 0713.20.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
| 0713.20.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): — Loại khác - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): Vigna radiata (L.) Wilczek:; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):) |
|
|
| 0713.31.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
| 0713.31.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc — Loại khác Vigna angularis):; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:) |
|
|
| 0713.32.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
| 0713.32.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc — Loại khác vulgaris):; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):) |
|
|
| 0713.33.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
| 0713.33.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus — Loại khác Voandzeia subterranea):; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):) |
|
|
| 0713.34.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
| 0713.34.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):) |
|
|
| 0713.35.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
| 0713.35.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu đũa (Vigna unguiculata): — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):) |
|
|
| 0713.39.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
| 0713.39.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Loại khác:) |
|
|
| 0713.40.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
| 0713.40.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu lăng: — Loại khác (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - Đậu lăng:) |
|
|
| 0713.50.10 | Phù hợp để gieo trồng |
|
|
- 0713Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạtG01Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
- 0713.10.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0713.10.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu Hà Lan (Pisum sativum): — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0713.20.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0713.20.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): — Loại khác - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): Vigna radiata (L.) Wilczek:; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0713.31.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0713.31.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc — Loại khác Vigna angularis):; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0713.32.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0713.32.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc — Loại khác vulgaris):; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0713.33.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0713.33.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus — Loại khác Voandzeia subterranea):; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0713.34.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0713.34.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0713.35.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0713.35.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu đũa (Vigna unguiculata): — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0713.39.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0713.39.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - - Loại khác:)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0713.40.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
- 0713.40.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc — Đậu lăng: — Loại khác (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):; Loại khác (thuộc nhóm: Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | - Đậu lăng:)G02G03Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng. (và 1 thủ tục khác)
- 0713.50.10Phù hợp để gieo trồngG03Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
