Rủi ro Trung bình3102.10.00Độ tin cậy B- Loại khác: - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nướcBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3102.10.00Độ tin cậy BUre làm thức ăn cho gia súc nhai lại: Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nướcBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3102.21.00Độ tin cậy B- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - - Amoni sulphatBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3102.29.00Độ tin cậy B- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - - Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3102.60.00Độ tin cậy B- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitratBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3102.80.00Độ tin cậy B- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniacBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3102.90.00Độ tin cậy B- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trướcBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình31.03Độ tin cậy BPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình31.03Độ tin cậy BPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3103.11Độ tin cậy B- Supephosphat: - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượngBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3103.11.10Độ tin cậy BPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3103.11.90Độ tin cậy B- Supephosphat: - - - Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3103.19Độ tin cậy B- Supephosphat: - - Loại khác:Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3103.19.10Độ tin cậy BPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3103.19.90Độ tin cậy B- Supephosphat: - - - Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3103.90Độ tin cậy B- Supephosphat: - Loại khác:Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3103.90.10Độ tin cậy B- Supephosphat: - - Phân phosphat đã nung (SEN)Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3103.90.90Độ tin cậy B- Supephosphat: - - Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình31.04Độ tin cậy BPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kaliBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT