Rủi ro Trung bình3104.20.00Độ tin cậy B- Supephosphat: - Kali cloruaBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3104.30.00Độ tin cậy B- Supephosphat: - Kali sulphatBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3104.90.00Độ tin cậy B- Supephosphat: - Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình31.05Độ tin cậy BPhân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kgBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình31.05Độ tin cậy BPhân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kgBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.10Độ tin cậy B- Supephosphat: - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.10.10Độ tin cậy B- Supephosphat: - - Supephosphat và phân phosphat đã nungBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.10.20Độ tin cậy B- Supephosphat: - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kaliBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.10.90Độ tin cậy B- Supephosphat: - - Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.20.00Độ tin cậy B- Supephosphat: - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kaliBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.30.00Độ tin cậy B- Supephosphat: - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.40.00Độ tin cậy B- Supephosphat: - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.51.00Độ tin cậy B- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho - - Chứa nitrat và phosphatBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.59.00Độ tin cậy B- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho - - Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.60.00Độ tin cậy B- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kaliBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3105.90.00Độ tin cậy B- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho - Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3201.90.00Độ tin cậy BChất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3203.00.90Độ tin cậy BCác chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3204.19.00Độ tin cậy BChất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19: Sản phẩm tạo màu.Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT