Rủi ro Trung bình3004.50.29Độ tin cậy BDạng khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.50.91Độ tin cậy BVitamin A, B hoặc CBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.50.99Độ tin cậy BCác loại vitamin khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.90.30Độ tin cậy BThuốc sát trùngBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.90.41Độ tin cậy BThuốc gây tê, gây mê: Chứa procain hydrocloruaBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.90.49Độ tin cậy BThuốc gây tê, gây mê: Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.90.51Độ tin cậy BThuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.90.59Độ tin cậy BThuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa hoạt chất khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.90.71Độ tin cậy BThuốc tẩy giun: Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.90.79Độ tin cậy BThuốc tẩy giun: Chứa hoạt chất khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.90.98Độ tin cậy BThuốc từ thảo dược: Thuốc có nguồn gốc từ thực vậtBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3004.90.99Độ tin cậy BCác loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại.Bộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3006.60.00Độ tin cậy BCác chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùngBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình31.01Độ tin cậy BPhân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vậtBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình31.01Độ tin cậy BPhân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vậtBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3101.00.10Độ tin cậy BPhân bón - Nguồn gốc chỉ từ thực vậtBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3101.00.92Độ tin cậy B- Loại khác: - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa họcBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình3101.00.99Độ tin cậy B- Loại khác: - - Loại khácBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT
Rủi ro Trung bình31.02Độ tin cậy BPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơBộ quản lýBộ Nông nghiệp và Môi trườngKết luậnThông quan trước; hợp quy trước lưu thôngNguồn27/2026/TT-BNNMT