Hải quan Cà Mau
KBNN và tài khoản
4 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995000 | 3591 | Tài khoản tiền gửi lệ phí Hải quan | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX0971 |
| 2995000 | 3712 | Tiền gửi phí hải quan của đơn vị dự toán | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX0971 |
| 2995000 | 3942 | Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu chờ xử lý của cơ quan Hải quan | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX0971 |
| 2995000 | 7111 | Thu nộp ngân sách nhà nước | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX0971 |
Địa điểm lưu kho
94 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 59BDC01 | CT CBTS XNK NGO BROS | Cà Mau | Số 444 Lý Thường Kiệt, k.9, p.6, tp.Cà Mau,_x000D_ tỉnh Cà Mau. |
| 59BDC02 | CTY TP TS MINH BACH | Cà Mau | Ấp Khúc Tréo B, xã Tân Phong, Giá Rai, Bạc Liêu |
| 59BDC03 | CB TS XNK QUOC VIET | Cà Mau | Số 444 Lý Thường Kiệt, k.9, p.6, tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau. |
| 59BDC04 | CB TS XNK BACH LINH | Cà Mau | Số 398 ấp Khúc Tréo A, xã Tân Phong, Giá Rai, Bạc Liêu |
| 59BDC05 | TS MINH HIEU BACLIEU | Cà Mau | Quốc lộ 1A, ấp II, thị trấn Giá Rai, Bạc Liêu |
| 59BDC06 | CB TS XNK VIET CUONG | Cà Mau | Số 99, ấp Kim Cấu, Vĩnh Trạch, TP.Cà Mau, tỉnh Cà Mau. |
| 59BDC07 | XNK NSTP CA MAU | Cà Mau | Số 969 Lý Thường Kiệt, p.6, tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau |
