Hải quan cửa khẩu cảng Quy Nhơn
Bộ phận xử lý
2 bộ phận| Mã | Mô tả | Hiệu lực |
|---|---|---|
| 00 | Các loại hình còn lại | 01/07/2026 |
| 01 | Bộ phận thủ tục hải quan loại hình: E11,E13,E15,E42…cho doanh nghiệp chế xuất | 01/07/2026 |
KBNN và tài khoản
4 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995058 | 3511 | TK thu phí, lệ phí HQ | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII2023 |
| 2995058 | 3512 | TK thu thuế tạm thu | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII2023 |
| 2995058 | 3942 | TK tạm giữ chờ xử lý | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII2023 |
| 2995058 | 7111 | TK Thu nộp NSNN | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII2023 |
Địa điểm lưu kho
256 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 37CBX74 | CTY PHU HIEP | Bình Định | Kho 3: Thôn Hưng Tân, Mỹ Thành, Phù Mỹ, Bình Định |
| 37CBX75 | CTY PHU HIEP | Bình Định | Kho 4: Thôn Tân Thắng, Cát Hải, Phù Cát, Bình Định |
| 37CBX76 | CTY QUOC THANG | Bình Định | Kho 1: Lô 3, Lô 4, KCN Phú Tài, Quy Nhơn, Bình Định |
| 37CBX77 | CTY QUOC THANG | Bình Định | Kho 2: Khu Kinh Tế Nhơn Hội, Thôn Hội Sơn, Xã Nhơn Hội, Quy Nhơn, Bình Định |
| 37CBX78 | CTY THANH TAM | Bình Định | Cụm CN Phước An, Thôn Ngọc Thạnh, Phước AN, Tuy Phước, Bình Định. |
| 37CBX79 | CTY TINH BOT SAN BD | Bình Định | Thôn Hữu Lộc, Xã Mỹ Hiệp, Phù Mỹ, Bình Định |
| 37CBX80 | XN THANGLOI - PHUTAI | Bình Định | Thôn Bình An, Phước Thành, Tuy Phước, Bình Định |
