Hải quan Vinh
Bộ phận xử lý
3 bộ phận| Mã | Mô tả | Hiệu lực |
|---|---|---|
| 00 | A11, A12, A21, A31, A41, A42, A43, H11 | 01/07/2026 |
| 01 | B11, B12, B13, H21 | 01/07/2026 |
| 02 | E31, E62, E11, E15, E13, E42, E21, E23, E52, E54, E41, E82, G11, G21, G12, G22, G13, G23, G14, G24, G51, G61 | 01/07/2026 |
KBNN và tài khoản
5 tài khoản| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995279 | 3511 | TK tiền gửi thu lệ phí HQ | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X1434 |
| 2995279 | 3582 | Tk chờ xử lý các khoản thu | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X1434 |
| 2995279 | 3591 | TK tiền gửi thuế tạm thu | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X1434 |
| 2995279 | 3942 | Tk phí, lệ phí | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X1434 |
| 2995279 | 7111 | TK thu nộp ngân sách Nhà nước | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X1434 |
Địa điểm lưu kho
208 địa điểm| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 29PFC51 | CTY DT XD TM 515 | Nghệ An | Xóm 2, xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
| 29PFC52 | CTY BVS.STONE II | Nghệ An | Khu tiểu thủ công nghiệp, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
| 29PFC53 | CT CONTAINER NGHE AN | Nghệ An | Khối 2, phường Vinh Tân, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
| 29PFC54 | CTY BIGCOM STONE | Nghệ An | Xóm Hợp Liên, xã Đồng Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
| 29PFC55 | CTY CP NHUA NAM CHAU | Nghệ An | H4/4 Km03, quốc lộ 46B, xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| 29PFC56 | CT KHOANG SAN DONG A | Nghệ An | KCN nhỏ xã Nghĩa Mỹ, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
| 29PFC57 | CTY DAU TU MINH SANG | Nghệ An | Xóm Đồng Sòng, xã Đồng Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
