Một số sản phẩm kính nổi không màu – In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a
- Mã vụ việc
- AD22
- Tình trạng
- Đang áp dụng
- Văn bản áp dụng
- 1400/QĐ-BCT
- Mốc mới nhất
- 12/06/2026 · Áp thuế CBPG chính thức; mức 32,78%–63,39% tùy doanh nghiệp/xuất xứ
Tiến trình vụ việc
3 văn bảnMã HS & phạm vi
2 mã HSMã HS nêu trong văn bản, để tham khảo. Hàng hoá có thuộc phạm vi hay không căn cứ vào mô tả hàng hoá trong văn bản.
- 7005.29.20
- 7005.29.90
- Điều kiện scopeKhông có cốt lưới. · Không tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc lớp không phản chiếu. · Không phải là kính quang học chưa được gia công về mặt quang học.
Mức thuế
8 dòngMức thuế khác nhau theo nhà sản xuất / xuất khẩu; không mặc định một mức cho mọi lô hàng. Hiển thị 5 / 8 dòng đầu.
| Nhà sản xuất / xuất khẩu | Công ty thương mại liên quan | Tạm thời | Chính thức |
|---|---|---|---|
| In-đô-nê-xi-a | |||
| PT MuliaglassCông ty thương mại: PT Mulia Industrindo, TBK | PT Mulia Industrindo, TBK | 32,78% | 32,78% |
| PT Asahimas Flat Glass TBKCông ty thương mại: AGC Asia Pacific Pte Ltd | AGC Asia Pacific Pte Ltd | 15,17% | 43,78% |
| PT Xinyi Glass Indonesia | — | 28,06% | 43,78% |
| Tổ chức/cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ In-đô-nê-xi-a | — | 43,78% | 43,78% |
| Ma-lai-xi-a | |||
| Jinjing Technology Malaysia SDN. BHD. | — | 41,07% | 41,07% |
Hướng dẫn & thủ tục
2 nhóm thủ tụcLưu ý chung
- Đối chiếu đúng nhà sản xuất, xuất khẩu và điều kiện áp dụng trong văn bản gốc.
- Rà soát phạm vi, mã HS và các quy định liên quan trong văn bản chính thức.
- Lưu ý các thủ tục miễn trừ (nếu có) theo quy định và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
Nhánh liên quan
Không có review mới; có thủ tục miễn trừ
Nguồn văn bản
- 228/QĐ-BCT – 30/01/2026Thuế tạm thời; hiệu lực sau 15 ngày; bảng mức thuế 15,17%–63,39%; thời hạn 120 ngày
Dữ liệu khóa ngày 24/09/2026. Dữ liệu tổng hợp để tra cứu, không xác định mức thuế cho từng lô hàng.
