Thư viện XNK

Một số sản phẩm thép mạ (tôn mạ) – Trung Quốc, Hàn Quốc

Mã vụ việc
AD19
Tình trạng
Đang áp dụng
Văn bản áp dụng
2310/QĐ-BCT
Mốc mới nhất
14/08/2025 · Áp thuế CBPG chính thức; xác lập scope cuối cùng, nhóm loại trừ và bảng mức thuế hiện hành

Tiến trình vụ việc

5 văn bản

Mã HS & phạm vi

41 mã HS

Mã HS nêu trong văn bản, để tham khảo. Hàng hoá có thuộc phạm vi hay không căn cứ vào mô tả hàng hoá trong văn bản.

  • 7210.41.11
  • 7210.41.12
  • 7210.41.19
  • 7210.49.11
  • 7210.49.14
  • 7210.49.15
  • 7210.49.16
  • 7210.49.17
  • 7210.49.18
  • 7210.49.19
  • 7210.50.00
  • 7210.61.11
  • +29 mã
  • Phạm vi chínhThép hợp kim hoặc không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn/không cuộn, carbon <0,60% khối lượng, đã dát phủ/tráng/mạ/phủ kim loại chống ăn mòn như kẽm, nhôm hoặc hợp kim gốc sắt.
  • Loại trừ chungSản phẩm thép được phủ, mạ hoặc tráng bằng crom hoặc oxit crom. · Sản phẩm là thép không gỉ. · Sản phẩm thép được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.
  • Loại trừ do biện pháp khácThép hợp kim hoặc không hợp kim cán phẳng, được sơn, thuộc biện pháp CBPG theo 2822/QĐ-BCT ngày 24/10/2024 và các quyết định liên quan. · Thép cán nóng thuộc biện pháp CBPG theo 1959/QĐ-BCT ngày 04/07/2025 và các quyết định liên quan.

Mức thuế

9 dòng

Mức thuế khác nhau theo nhà sản xuất / xuất khẩu; không mặc định một mức cho mọi lô hàng. Hiển thị 5 / 9 dòng đầu.

Nhà sản xuất / xuất khẩuCông ty thương mại liên quanTạm thờiChính thứcChênh lệch hoàn
Trung Quốc
Boxing Hengrui New Material Co., Ltd.Công ty thương mại: Guangdong Bon Voyage International Trade Co., Ltd.; Zhejiang Landel Trade Co., Ltd.; Boxing County Yiliya New Materials Co., Ltd.Guangdong Bon Voyage International Trade Co., Ltd.; Zhejiang Landel Trade Co., Ltd.; Boxing County Yiliya New Materials Co., Ltd.0%0%0%
Yieh Phui (China) Technomaterial Co., Ltd.Công ty thương mại: Tianjin Lianfa Precision Steel Corporation; Chin Fong Metal Pte. Ltd.Tianjin Lianfa Precision Steel Corporation; Chin Fong Metal Pte. Ltd.0%0%0%
Baoshan Iron & Steel Co., Ltd.; Shanghai Meishan Iron & Steel Co., Ltd.; Baosteel Zhanjiang Iron & Steel Co., Ltd.; Wuhan Iron & Steel Co., Ltd.Công ty thương mại: Shanghai Baosteel International Economic & Trading Co., Ltd.; Shanghai Baosteel Steel Trading Co., Ltd.; Shanghai Ouyeel Supply Chain Management Co., Ltd.; Guangzhou Baosteel Southern Trading Co., Ltd.; Baosteel Singapore Pte Ltd; Wuhan Baosteel Huazhong Trading Co., Ltd.Shanghai Baosteel International Economic & Trading Co., Ltd.; Shanghai Baosteel Steel Trading Co., Ltd.; Shanghai Ouyeel Supply Chain Management Co., Ltd.; Guangzhou Baosteel Southern Trading Co., Ltd.; Baosteel Singapore Pte Ltd; Wuhan Baosteel Huazhong Trading Co., Ltd.37,13%37,13%0%
Tổ chức/cá nhân sản xuất, xuất khẩu khác có hàng hóa xuất xứ Trung Quốc—37,13%37,13%0%
Hàn Quốc
POSCOCông ty thương mại: POSCO International Corporation; Samsung C&T CorporationPOSCO International Corporation; Samsung C&T Corporation0%0%0%

Hướng dẫn & thủ tục

1 nhóm thủ tục
Lưu ý chung
  • Đối chiếu đúng nhà sản xuất, xuất khẩu và điều kiện áp dụng trong văn bản gốc.
  • Rà soát phạm vi, mã HS và các quy định liên quan trong văn bản chính thức.
  • Lưu ý các thủ tục miễn trừ (nếu có) theo quy định và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Nhánh liên quan

Mới có thông báo tiếp nhận hồ sơ rà soát; chưa có QĐ khởi xướng

Nguồn văn bản

Dữ liệu khóa ngày 24/09/2026. Dữ liệu tổng hợp để tra cứu, không xác định mức thuế cho từng lô hàng.