Một số sản phẩm bàn, ghế – Trung Quốc, Ma-lai-xi-a
- Mã vụ việc
- AD16
- Tình trạng
- Trung Quốc đang áp dụngMalaysia đã chấm dứt/không áp thuế
- Văn bản áp dụng
- 235/QĐ-BCT
- Mốc mới nhất
- 13/02/2023 · Áp thuế CBPG chính thức với Trung Quốc; chấm dứt điều tra và không áp thuế với Ma-lai-xi-a
Tiến trình vụ việc
5 văn bảnMã HS & phạm vi
23 mã HSMã HS nêu trong văn bản, để tham khảo. Hàng hoá có thuộc phạm vi hay không căn cứ vào mô tả hàng hoá trong văn bản.
- 9403.30.00
- 9403.60.90
- 9403.90.90
- 9401.30.00
- 9401.40.00
- 9401.61.00
- 9401.69.90
- 9401.71.00
- 9401.79.90
- 9401.80.00
- 9401.90.40
- 9401.90.92
- +11 mã
Mức thuế
8 dòngMức thuế khác nhau theo nhà sản xuất / xuất khẩu; không mặc định một mức cho mọi lô hàng.
| Nhà sản xuất / xuất khẩu | Mức thuế |
|---|---|
| Trung Quốc | |
| Tổ chức/cá nhân sản xuất, xuất khẩu | 35,2% |
| Tổ chức/cá nhân sản xuất, xuất khẩu | 21,4% |
| Ma-lai-xi-a | |
| Tổ chức/cá nhân sản xuất, xuất khẩu | Không áp dụng |
Hướng dẫn & thủ tục
1 nhóm thủ tụcLưu ý chung
- Đối chiếu đúng nhà sản xuất, xuất khẩu và điều kiện áp dụng trong văn bản gốc.
- Rà soát phạm vi, mã HS và các quy định liên quan trong văn bản chính thức.
- Lưu ý các thủ tục miễn trừ (nếu có) theo quy định và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
Nhánh liên quan
Mới có thông báo tiếp nhận hồ sơ rà soát cuối kỳ 31/07/2026
Dữ liệu khóa ngày 24/09/2026. Dữ liệu tổng hợp để tra cứu, không xác định mức thuế cho từng lô hàng.
