Lúa gạo

Mã HS 1006

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 1006

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Lúa gạo
Mã HS
  • 1006
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ NN&MT (rủi ro trung bình): PHẢI tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; tự đánh giá hoặc sử dụng chứng nhận phù hợp QCVN tương ứng theo yêu cầu của danh mục. KHÔNG thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trước thông quan chỉ vì thuộc Phụ lục I.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
Thời điểm thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Thực hiện yêu cầu công bố và đánh giá sự phù hợp trước lưu thông; không kiểm tra chất lượng trước thông quan theo Phụ lục I
Nơi thực hiện
  • NN&MT (trung bình): Tổ chức đánh giá sự phù hợp được công nhận; cơ quan quản lý NN&MT theo lĩnh vực và cơ quan tiếp nhận công bố theo thủ tục hiện hành
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • NN&MT: Bản tiêu chuẩn áp dụng, hồ sơ đánh giá/chứng nhận sự phù hợp theo QCVN và điều kiện danh mục
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Căn cứ
  • G01: TT27/2026/TT-BNNMT Điều 3, Phụ lục I
  • Chất lượng: TT 27/2026/TT-BNNMT (xét TT 44/2026)
  • CL: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
  • NGUỒN: G01: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
Văn bản nguồn

G15 · Quản lý ngoại thương: cấm, đã qua sử dụng, tạm nhập tái xuất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • G15: Hàng thuộc phạm vi hạn ngạch thuế quan
Mã HS
  • 1006
Kết luận chính sách
  • G15: QUẢN LÝ HẠN NGẠCH THUẾ QUAN theo đúng dòng Phụ lục IV TT48/2026 và cam kết áp dụng.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thời điểm thực hiện
  • G15: Trước khi thực hiện hoạt động XNK nếu chính sách yêu cầu
Nơi thực hiện
  • G15: Bộ Công Thương/cơ quan cấp phép có thẩm quyền theo trường hợp
Điều kiện riêng
  • G15: Không áp dụng quy tắc tạm nhập–tái xuất cho nhập khẩu thông thường
Ghi chú / cảnh báo
  • G15: Thuộc phạm vi hạn ngạch thuế quan theo TT48/2026; phải xác định xuất xứ, hiệp định/cam kết, năm/kỳ hạn ngạch và phương thức phân giao trước khi kết luận. Rice under bilateral quota arrangements.
Căn cứ
  • G15: TT48-2026-BCT; Phụ lục ANNEX_IV_QUOTA
  • G15: TT48-2026-BCT
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Quản lý ngoại thương: đối chiếu cấm, hạn chế, giấy phép hoặc quản lý ngoại thương theo loại hình. Nghĩa vụ cụ thể phụ thuộc tình trạng hàng, mô tả và loại hình XNK.
Thủ tục phải làm
  • Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá/chứng nhận sự phù hợp với QCVN theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn và nội dung phụ lục chuyên ngành.
  • Đối chiếu cấm, hạn chế, giấy phép hoặc quản lý ngoại thương theo loại hình
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 1624; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT; Dòng 1796; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục I, STT
  • [G01 bổ sung] G01 dòng 1624; G01 dòng 1796
  • G15: Phụ lục ANNEX_IV_QUOTA | TT48-2026-BCT|ANNEX_IV_QUOTA|HS:1006

← Các mặt hàng mã HS 1006

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.