Lúa mạch đen. — Loại khác; Loại khác (thuộc nhóm: Lúa mạch đen)

Mã HS 1002.90.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 1002.90.00

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G02 · An toàn thực phẩm nhập khẩu

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G02: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10] - Loại khác
Mã HS
  • [G02: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10] 1002.90.00
Kiểm tra ATTP nhập khẩu
  • Phải đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ trường hợp được miễn theo quy định).
Công bố sản phẩm / Thủ tục
  • Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
Thời điểm thực hiện
  • ATTP: Kiểm tra phục vụ thông quan; công bố theo thủ tục riêng
Nơi thực hiện
  • ATTP: Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm cấp tỉnh được giao hoặc chỉ định
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP và hồ sơ tự công bố/đăng ký bản công bố nếu áp dụng; chứng từ theo phương thức kiểm tra.
Điều kiện riêng
  • ATTP: Miễn kiểm tra NK nếu thuộc Điều 13 NĐ 15/2018/NĐ-CP (trừ trường hợp có cảnh báo ATTP)
Căn cứ
  • ATTP: Điều 13, 16–19 NĐ 15/2018; NQ 15/2026/NQ-CP
  • ATTP: NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 4,6,13,16–19; NQ 15/2026/NQ-CP; TT 28/2026/TT-BCT nếu thuộc BCT
  • NGUỒN: G02: Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10 (danh mục HS); Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19 và 38–39; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026); Thông tư 22/2026/TT-BNNMT, Điều 3 (phân cấp từ 01/09/2026); Quyết định 1908/QĐ-BNNMT (thủ tục hành chính); Công văn 5495/BNNMT-TTTV và 3614/TTTV-ATTPMT (hướng dẫn cơ quan, nơi nộp).

G03 · Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 9] - Loại khác
Mã HS
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 9] 1002.90.00
Loại kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Thực vật
Kiểm dịch nhập khẩu / Kiểm dịch xuất khẩu
  • Phải đăng ký và thực hiện kiểm dịch thực vật nhập khẩu theo danh mục và điều kiện áp dụng.
Thủ tục phải làm
  • Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
Thời điểm thực hiện
  • Kiểm dịch: Đăng ký và kiểm dịch theo thủ tục XNK
Nơi thực hiện đăng ký kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Chi cục/Trạm kiểm dịch thực vật vùng hoặc cửa khẩu
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký/khai báo kiểm dịch và chứng thư kiểm dịch, giấy phép hoặc chứng từ khác nếu loại hàng/nguồn gốc yêu cầu.
Điều kiện riêng
  • Kiểm dịch: Xét danh mục miễn kiểm dịch/miễn đăng ký theo loại hàng
Căn cứ
  • Kiểm dịch: Văn bản và phụ lục nguồn tại cột căn cứ
  • KD Thực vật: TT 14/2024/TT-BNNPTNT; TT 07/2026/TT-BNNMT
  • G03: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 41/2013/QH13; TT 01/2024/TT-BNNPTNT Phụ lục I Mục 9; Điều 3 (chỉ áp dụng nếu đáp ứng điều kiện nêu tại từng khoản); TT 14/2024/TT-BNNPTNT Điều 1, Điều 2 (khoản 5), Điều 3; TT 33/2014/TT-BNNPTNT về thủ tục kiểm dịch thực vật (đọc cùng văn bản sửa đổi còn hiệu lực); https://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-14-2024-tt-bnnptnt-43188-52762?format=pdf

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Văn bản nguồn
Bộ quản lý
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 1102; Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 10 (danh mục HS); Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19 và 38–39; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026); Thông tư 22/2026/TT-BNNMT, Điều 3 (phân cấp từ 01/09/2026); Quyết định 1908/QĐ-BNNMT (thủ tục hành chính); Công văn 5495/BNNMT-TTTV và 3614/TTTV-ATTPMT (hướng dẫn cơ quan, nơi nộp).; Dòng 291; Thực vật
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Kiểm tra giảm, thông thường hoặc chặt tùy điều kiện tại Điều 17 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.; Phân tích nguy cơ (PRA): Không mặc nhiên phải phân tích nguy cơ chỉ vì thuộc danh mục kiểm dịch. Phải phân tích khi thực tế thuộc: vật liệu làm giống (khoản 1); quả tươi, khoai lang tươi, khoai tây tươi (khoản 2); cỏ/hạt cỏ gieo trồng (khoản 3); sinh vật có ích phục vụ BVTV (khoản 4); hoặc vật thể nguy cơ cao được quyết định the… [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]

← Các mặt hàng mã HS 1002.90.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.