| Tên hóa chất | - Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80%
|
|---|
| Số CAS | |
|---|
| Thành phần / Hàm lượng | - Hàm lượng: Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80%
- Ngưỡng tồn trữ: 1.250.000 kg tại một thời điểm.
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Chính phủ (NĐ24, NĐ26, NQ19); Bộ Công Thương (TT01, TT26)
|
|---|
| Phân loại hóa chất | - Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố — Phụ lục IV STT 8 theo hàm lượng
|
|---|
| Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu | - Cơ sở hoạt động hóa chất phải lập, trình thẩm định và phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất nếu tổng khối lượng tồn trữ của đối tượng này đạt ngưỡng 1.250.000 kg tại một thời điểm, theo Phụ lục IV Bảng A và điều kiện áp dụng. Đây không phải giấy phép nhập khẩu theo từng lô.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Xác định nhóm nguy hại và khối lượng tồn trữ lớn nhất tại cơ sở theo Bảng A/B Phụ lục IV; nếu đạt ngưỡng, lập 01 bộ hồ sơ thẩm định, phê duyệt Kế hoạch. Nếu không thuộc diện kế hoạch thì thực hiện biện pháp an toàn theo quy định áp dụng.
|
|---|
| Phương thức kiểm tra / đánh giá | - Không có thủ tục cấp giấy phép XNK nhóm 1/2 chỉ theo Phụ lục I, II hoặc IV. Khai báo nếu thuộc Điều 6 NĐ26; hoạt động kinh doanh hóa chất có điều kiện (PL II) phải đối chiếu giấy chứng nhận riêng.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Dự án: trình thẩm định trước kết luận thẩm định dự án, phê duyệt trước đưa công trình vào khai thác. Cơ sở khác: phê duyệt trước khi tồn trữ hóa chất thuộc diện; không đồng nghĩa thủ tục trước thông quan.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Bộ Công Thương hoặc UBND cấp tỉnh theo loại dự án/cơ sở; trường hợp quốc phòng/an ninh do cơ quan chuyên trách tương ứng theo Điều 34 NĐ 25/2026.
|
|---|
| Hồ sơ / Thời hạn | - 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, bản Kế hoạch và tài liệu dự án/cơ sở theo Điều 34 NĐ 25/2026 (đã điều chỉnh thủ tục tại NQ 19/2026).
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Không phải mọi lượng hóa chất có trong Phụ lục IV đều phải lập Kế hoạch: áp dụng theo ngưỡng tồn trữ, nhóm nguy hại và phạm vi cơ sở tại Phụ lục IV; trường hợp dưới ngưỡng vẫn phải tuân thủ biện pháp an toàn tương ứng.
- Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
- Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
- Dòng đầu STT 8 là tên chất chính, các dòng riêng theo tỷ lệ amoni nitrat được ghi thêm để tra cứu; không áp một ngưỡng chung cho mọi nồng độ.
- Trường hợp riêng theo hàm lượng, tách từ cùng STT 8 của bảng Word; không áp ngưỡng của mức nồng độ khác.
|
|---|
| Căn cứ | - HC: PL IV STT 8; PL IV STT 8; PL IV STT 8; PL IV STT 8; PL IV STT 8; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục IV Bảng A/B; NĐ 25/2026/NĐ-CP Điều 33–34; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.C.
- HC: PL IV STT 8; PL IV STT 8; PL IV STT 8; PL IV STT 8; PL IV STT 8; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NGUỒN: G04: PL IV STT 8; PL IV STT 8; PL IV STT 8; PL IV STT 8; PL IV STT 8; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Phụ lục IV Bảng A STT 8 — dòng 10, theo hàm lượng amoni nitrat
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|