Thang máy và các bộ phận an toàn thang máy như sau: - Thiết bị khóa cửa tầng và khóa cửa cabin; - Bộ hãm an toàn; - Máy dẫn động (hệ thống phanh của máy dẫn động); - Bộ khống chế vượt tốc; - Bộ giảm chấn; - Van ngắt/van một chiều của thang máy thủy lực.

Mã HS 8428.10

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8428.10

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G13 · An toàn lao động — máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thang máy và các bộ phận an toàn thang máy như sau: - Thiết bị khóa cửa tầng và khóa cửa cabin; - Bộ hãm an toàn; - Máy dẫn động (hệ thống phanh của máy dẫn động); - Bộ khống chế vượt tốc; - Bộ giảm chấn; - Van ngắt/van một chiều của thang máy thủy lực.
Mã HS
  • 8428.10 8431.31.10 8431.31.20
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nội vụ
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • G13 Bộ Nội vụ — rủi ro cao
Kết luận chính sách
  • Phải chứng nhận hợp quy bởi tổ chức được chỉ định, công bố hợp quy và kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng nhập khẩu (rủi ro cao).
Thủ tục phải làm
  • Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu; chứng nhận hợp quy (phương thức 5, 7, 8); nộp bản công bố hợp quy theo thủ tục.
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • QCVN: QCVN 02/2019/BLĐTBXH; QCVN 32:2018/BLĐTBXH; Phương thức đánh giá sự phù hợp: 5, 7, 8
Thời điểm thực hiện
  • Đăng ký kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu theo thủ tục hàng rủi ro cao; thực hiện công bố hợp quy để đáp ứng điều kiện lưu thông.
Nơi thực hiện
  • Cơ quan tiếp nhận kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu được UBND cấp tỉnh phân công; tổ chức chứng nhận được chỉ định; cơ quan tiếp nhận công bố hợp quy theo thẩm quyền.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Bản đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng nhập khẩu; chứng nhận hợp quy của tổ chức chỉ định; bản công bố hợp quy; tài liệu mô tả/QCVN, kết quả đánh giá/thử nghiệm.
Điều kiện riêng
  • Miễn/giảm kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo Điều 86 NĐ37/2026/NĐ-CP khi thỏa điều kiện; áp dụng đúng công dụng, QCVN và mô tả mặt hàng.
Ghi chú / cảnh báo
  • Mã HS phải xét cùng mô tả hàng và QCVN; HS 8428.10 giữ nguyên 4/6/8 số theo phụ lục. Danh mục TT16 phân loại chất lượng KHÁC với nghĩa vụ kiểm định sử dụng máy theo TT36/2019.
Căn cứ
  • TT16/2026/TT-BNV, Mục I, STT 7, Điều 3–7; NĐ37/2026/NĐ-CP Điều 83–86; QCVN 02/2019/BLĐTBXH; QCVN 32:2018/BLĐTBXH
  • TT16/2026/TT-BNV, Mục I STT 7
  • TT16/2026/TT-BNV, Mục I, STT 7, HS 8428.10
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 8428.10

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.