Hàng đã qua sử dụng tạm ngừng TNTX/chuyển khẩu

Mã HS 8539.31

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8539.31

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G15 · Quản lý ngoại thương: cấm, đã qua sử dụng, tạm nhập tái xuất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • G15: Hàng đã qua sử dụng tạm ngừng TNTX/chuyển khẩu
Mã HS
  • 8539.31
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • G15
Kết luận chính sách
  • G15: TẠM NGỪNG kinh doanh TẠM NHẬP–TÁI XUẤT/CHUYỂN KHẨU hàng ĐÃ QUA SỬ DỤNG thuộc Phụ lục II TT41/2026.
Thủ tục phải làm
  • Xác định loại hình TNTX/chuyển khẩu; không áp hạn chế này như lệnh cấm nhập khẩu thông thường.
Thời điểm thực hiện
  • G15: Trước khi thực hiện hoạt động XNK tương ứng nếu thuộc diện quản lý
Nơi thực hiện
  • Bộ Công Thương/cơ quan cấp phép có thẩm quyền; cơ quan Hải quan kiểm tra theo chức năng
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ theo thủ tục giấy phép/chứng nhận chuyên ngành; xác minh thành phần hồ sơ tại điều khoản thủ tục trước khi nộp.
Điều kiện riêng
  • G15: Ngoại lệ chuyển khẩu vận chuyển thẳng nước xuất khẩu → nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam theo Điều 3 TT41/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • G15: Hàng đã qua sử dụng thuộc Phụ lục II TT41/2026 tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; không áp dụng cho chuyển khẩu đi thẳng nước xuất khẩu → nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam.
  • G15: Phân biệt tình trạng hàng, mô tả pháp lý và loại hình XNK; không kết luận cấm chỉ từ HS.
Căn cứ
  • G15: TT41-2026-BCT; Phụ lục ANNEX_II_USED_GOODS_TNTX
  • G15: TT41-2026-BCT
  • G15: Phụ lục ANNEX_II_USED_GOODS_TNTX | TT41-2026-BCT|ANNEX_II_USED_GOODS_TNTX|HS:853931

← Các mặt hàng mã HS 8539.31

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.