| Tên hàng | - G15: Hàng tiêu dùng/phương tiện đã qua sử dụng thuộc Phụ lục I
- G15: Hàng đã qua sử dụng tạm ngừng TNTX/chuyển khẩu
|
|---|
| Mã HS | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | |
|---|
| Kết luận chính sách | - G15: CẤM NHẬP KHẨU theo Phụ lục I TT48/2026 nếu là hàng tiêu dùng/phương tiện ĐÃ QUA SỬ DỤNG và khớp chính xác mã HS cùng mô tả; TẠM NGỪNG kinh doanh TẠM NHẬP–TÁI XUẤT/CHUYỂN KHẨU hàng ĐÃ QUA SỬ DỤNG thuộc Phụ lục II TT41/2026.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Kiểm tra tình trạng mới/đã sử dụng và đúng mô tả Phụ lục I trước khi ký hợp đồng/khai hải quan; Xác định loại hình TNTX/chuyển khẩu; không áp hạn chế này như lệnh cấm nhập khẩu thông thường.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - G15: Trước khi thực hiện hoạt động XNK tương ứng nếu thuộc diện quản lý
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Bộ Công Thương/cơ quan cấp phép có thẩm quyền; cơ quan Hải quan kiểm tra theo chức năng
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Hồ sơ theo thủ tục giấy phép/chứng nhận chuyên ngành; xác minh thành phần hồ sơ tại điều khoản thủ tục trước khi nộp.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - G15: Hàng mới 100% không bị cấm theo quy tắc hàng đã qua sử dụng này; vẫn xét chính sách khác; Ngoại lệ chuyển khẩu vận chuyển thẳng nước xuất khẩu → nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam theo Điều 3 TT41/2026.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - G15: Hàng chỉ bị cấm nhập khẩu theo rule này khi là hàng đã qua sử dụng và thuộc đúng phạm vi mô tả Phụ lục I TT48/2026.
- G15: Hàng đã qua sử dụng thuộc Phụ lục II TT41/2026 tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; không áp dụng cho chuyển khẩu đi thẳng nước xuất khẩu → nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam.
- G15: Phân biệt tình trạng hàng, mô tả pháp lý và loại hình XNK; không kết luận cấm chỉ từ HS.
|
|---|
| Căn cứ | - G15: TT48-2026-BCT; Phụ lục ANNEX_I_USED_GOODS
- G15: TT41-2026-BCT; Phụ lục ANNEX_II_USED_GOODS_TNTX
- G15: TT48-2026-BCT
- G15: TT41-2026-BCT
- G15: Phụ lục ANNEX_I_USED_GOODS | TT48-2026-BCT|ANNEX_I_USED_GOODS|HS:6304
- G15: Phụ lục ANNEX_II_USED_GOODS_TNTX | TT41-2026-BCT|ANNEX_II_USED_GOODS_TNTX|HS:6304
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|