| Tên hàng | - G13: Cổng trục, bán cổng trục.
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Bộ quản lý lĩnh vực thiết bị; Bộ Nội vụ theo phân công đối với hàng TT16
|
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | |
|---|
| Kết luận chính sách | - Phải kiểm định kỹ thuật an toàn trước khi đưa vào sử dụng và kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng; khai báo sử dụng theo quy định. Với Cổng trục thuộc Mục II TT16/2026/TT-BNV: phải công bố hợp quy trước khi lưu thông tại Việt Nam (rủi ro trung bình).
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Thuê tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đủ điều kiện kiểm định; lưu biên bản/giấy chứng nhận kiểm định; khai báo sử dụng theo mẫu/thủ tục địa phương. Đánh giá/công bố hợp quy hoặc kiểm tra chất lượng theo đúng mức độ rủi ro quy định tại TT16/2026/TT-BNV.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Kiểm định trước khi đưa vào sử dụng, định kỳ trong thời gian sử dụng; khai báo trong 30 ngày từ ngày đưa vào sử dụng (trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định khác).
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Tổ chức kiểm định được cấp phép đúng phạm vi thiết bị; cơ quan chuyên môn được phân công thuộc UBND cấp tỉnh (thường là Sở Nội vụ) tiếp nhận khai báo.
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Hồ sơ kỹ thuật/hướng dẫn sử dụng; tài liệu nguồn gốc và thông số, lý lịch thiết bị; đăng ký yêu cầu kiểm định, biên bản/giấy chứng nhận kết quả kiểm định; tờ khai sử dụng. Với đối tượng TT16: thêm hồ sơ hợp quy và hồ sơ kiểm tra chất lượng (nếu rủi ro cao).
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Chỉ áp dụng đối với hàng có đặc tính, ngưỡng, công dụng đúng tên trong danh mục; không từ danh mục này suy ra giấy phép nhập khẩu riêng.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Danh mục máy/thiết bị an toàn lao động và danh mục quản lý chất lượng là HAI tầng nghĩa vụ khác nhau. Đặc thù từng bộ/ngành thực hiện theo quy trình kiểm định chuyên ngành. TT16 rủi ro trung bình: công bố hợp quy theo cơ chế tự đánh giá hoặc chứng nhận được công nhận, phương thức 5/7/8; chỉ áp dụng khi hàng phù hợp mô tả.
|
|---|
| Căn cứ | - Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH, Mục I, STT 12; Luật ATVSLĐ 84/2015/QH13, Điều 30–31; NĐ 44/2016/NĐ-CP Điều 16 (sửa bởi NĐ 04/2023/NĐ-CP); TT16/2026/TT-BNV đối với hàng thuộc danh mục rủi ro
- G13: 36/2019/TT-BLĐTBXH
- G13: Phụ lục, Mục I, STT 12 | TT36-2019:I:012
|
|---|