Nhiệt kế: nhiệt kế thủy tinh- chất lỏng; nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu; nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G12 · Đo lường — phương tiện đo nhóm 2

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • G12: Nhiệt kế: nhiệt kế thủy tinh- chất lỏng; nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu; nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Đo lường — phương tiện đo nhóm 2
Kết luận chính sách
  • Phải kiểm định ban đầu; chu kỳ kiểm định định kỳ 24 tháng.
Thủ tục phải làm
  • Không phải phê duyệt mẫu theo cột (3) Điều 4. Lựa chọn tổ chức kiểm định được chỉ định, đăng ký kiểm định ban đầu trước khi sử dụng; không kiểm định định kỳ theo bảng; không bắt buộc kiểm định sau sửa chữa theo bảng.
Kiểm định / phê duyệt mẫu
  • Phê duyệt mẫu: Không; Kiểm định ban đầu: Có; Kiểm định định kỳ: Không; Kiểm định sau sửa chữa: Không; Chu kỳ: Không quy định
Thời điểm thực hiện
  • kiểm định ban đầu trước khi đưa vào sử dụng. Không có kỳ kiểm định định kỳ theo bảng. Không mặc định kiểm định hoàn thành trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Kiểm định: tổ chức kiểm định phương tiện đo được chỉ định có phạm vi phù hợp (Điều 20).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Kiểm định: phương tiện đo, hồ sơ nhận dạng/kiểu loại, tài liệu kỹ thuật; chứng chỉ kiểm định trước đó khi kiểm định định kỳ/sau sửa chữa; hồ sơ theo quy trình kiểm định ĐLVN tương ứng.
Điều kiện riêng
  • Không áp dụng: phương tiện đo bức xạ/hạt nhân; hàng được ưu đãi, miễn trừ thủ tục hải quan; tạm nhập–tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu, kho ngoại quan; hàng phục vụ yêu cầu khẩn cấp hoặc hoạt động đo lường đặc thù quốc phòng, an ninh (Điều 1 khoản 2).
Ghi chú / cảnh báo
  • Quy tắc Điều 4 khoản 1, STT 33; các dấu x/– đối chiếu theo từng cột.
Căn cứ
  • TT 23/2013/TT-BKHCN (hiện hành đã sửa đổi), Điều 4 khoản 1 STT 33; Điều 1, 6–10, 19–25; VBHN 23/2026/VBHN-TT-BKHCN; TT 03/2024/TT-BKHCN
  • TT 23/2013/TT-BKHCN; các sửa đổi, đính chính đến 30/09/2026; VBHN 23/2026/VBHN-TT-BKHCN
  • Điều 4 khoản 1, STT 33 | Văn bản hợp nhất 23/2026

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.