| Tên hàng | - G12: Áp kế: áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet
|
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - Đo lường — phương tiện đo nhóm 2
|
|---|
| Kết luận chính sách | - Phải kiểm định ban đầu; kiểm định định kỳ; kiểm định sau sửa chữa; chu kỳ kiểm định định kỳ 12 tháng.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Không phải phê duyệt mẫu theo cột (3) Điều 4. Lựa chọn tổ chức kiểm định được chỉ định, đăng ký kiểm định ban đầu trước khi sử dụng; kiểm định định kỳ trong sử dụng theo chu kỳ riêng của loại hàng; kiểm định lại sau sửa chữa theo Điều 19 nếu thuộc cột (6) có dấu x.
|
|---|
| Kiểm định / phê duyệt mẫu | - Phê duyệt mẫu: Không; Kiểm định ban đầu: Có; Kiểm định định kỳ: Có; Kiểm định sau sửa chữa: Có; Chu kỳ: 12 tháng
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - kiểm định ban đầu trước khi đưa vào sử dụng. Trong quá trình sử dụng phải kiểm định định kỳ: 12 tháng. Kiểm định sau sửa chữa theo các trường hợp tại Điều 19. Không mặc định kiểm định hoàn thành trước thông quan.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Kiểm định: tổ chức kiểm định phương tiện đo được chỉ định có phạm vi phù hợp (Điều 20).
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Kiểm định: phương tiện đo, hồ sơ nhận dạng/kiểu loại, tài liệu kỹ thuật; chứng chỉ kiểm định trước đó khi kiểm định định kỳ/sau sửa chữa; hồ sơ theo quy trình kiểm định ĐLVN tương ứng.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Không áp dụng: phương tiện đo bức xạ/hạt nhân; hàng được ưu đãi, miễn trừ thủ tục hải quan; tạm nhập–tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu, kho ngoại quan; hàng phục vụ yêu cầu khẩn cấp hoặc hoạt động đo lường đặc thù quốc phòng, an ninh (Điều 1 khoản 2).
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Quy tắc Điều 4 khoản 1, STT 31; các dấu x/– đối chiếu theo từng cột.
|
|---|
| Căn cứ | - TT 23/2013/TT-BKHCN (hiện hành đã sửa đổi), Điều 4 khoản 1 STT 31; Điều 1, 6–10, 19–25; VBHN 23/2026/VBHN-TT-BKHCN; TT 03/2024/TT-BKHCN
- TT 23/2013/TT-BKHCN; các sửa đổi, đính chính đến 30/09/2026; VBHN 23/2026/VBHN-TT-BKHCN
- Điều 4 khoản 1, STT 31 | Văn bản hợp nhất 23/2026
|
|---|